MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

STB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín

Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
25.65
  -1.45 (-5.35%)
Khối lượng
16,199,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    27.1
  • Giá trần
    28.95
  • Giá sàn
    25.25
  • Giá mở cửa
    27.1
  • Giá cao nhất
    27.3
  • Giá thấp nhất
    25.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    14,917,000
  • GT Mua
    78.58 (Tỷ)
  • GT Bán
    40.32 (Tỷ)
  • Room còn lại
    2.18 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/07/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 78.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 189,947,299
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/10/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
                           Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8.75
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 29/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 10/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.20
  •        P/E :
    11.66
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.59
  • (**) Hệ số beta:
    1.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    13,202,690
  • KLCP đang niêm yết:
    1,885,215,716
  • KLCP đang lưu hành:
    1,885,215,716
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    48,355.78
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital
5.87%
4.73%
4.69%
Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn EXIM
3.49%
3.32%
CTCP Đầu tư Tài chính Sài Gòn Á Châu
2.09%
2.05%
Cổ đông khác
73.77%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 564,193 tỷ (Q3 - 2022)
Dư nợ cho vay 414,923 tỷ (Q3 - 2022)
Huy động vốn 457,890 tỷ (Q3 - 2022)
Vốn điều lệ 18,852 tỷ (Q3 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 5,762 tỷ (Q3 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 1,212 tỷ (Q3 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA STB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 380,602,069,000 406,026,948,000 407,660,579,000 415,375,527,000
Nợ cần chú ý 1,606,387,000 1,701,702,000 1,618,291,000 1,581,666,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 564,110,000 318,797,000 417,893,000 450,875,000
Nợ nghi ngờ 676,636,000 677,263,000 622,849,000 577,733,000
Nợ có khả năng mất vốn 4,480,394,000 4,303,112,000 4,242,021,000 2,762,252,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 31,021,448,000 36,794,849,000 40,218,488,000 37,026,030,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,246,991,000 3,216,746,000 3,339,280,000 4,400,026,000
Tổng chi phí 27,608,148,000 22,841,023,000 23,851,401,000 20,222,470,000
Lợi nhuận ròng(**) 1,790,156,000 2,454,864,000 2,681,981,000 3,411,496,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 406,040,598,000 453,581,057,000 492,516,029,000 521,117,123,000
Tiền cho vay 256,997,471,000 296,463,883,000 341,021,720,000 388,604,782,000
Đầu tư chứng khoán 75,514,421,000 76,497,497,000 75,156,127,000 69,666,929,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 142,613,000 103,854,000 124,593,000 88,968,000
Tiền gửi 350,432,138,000 401,244,045,000 431,960,227,000 436,577,919,000
Vốn và các quỹ 24,632,367,000 26,741,640,000 28,956,242,000 34,261,336,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.