MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

MBB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Quân đội

Cập nhật:
10:47 Thứ 6, 03/02/2023
19
  0.05 (0.26%)
Khối lượng
2,464,300
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    18.95
  • Giá trần
    20.25
  • Giá sàn
    17.65
  • Giá mở cửa
    18.95
  • Giá cao nhất
    19.1
  • Giá thấp nhất
    18.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    24,294
  • KL Bán
    34,500
  • GT Mua
    0.46 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.66 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/11/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 730,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/08/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 12/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:35
- 06/01/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:0.9237
- 05/10/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 26/02/2020: Phát hành riêng lẻ 64,310,581
- 14/10/2019: Phát hành cho CBCNV 43,209,027
- 18/09/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 05/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 06/07/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:14
- 17/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 03/10/2017: Phát hành cho CBCNV 17,127,409
- 29/09/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 23/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 24/10/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 17/03/2016: Phát hành riêng lẻ 27,181,818
- 09/03/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:0.0025
- 18/09/2015: Phát hành riêng lẻ 390,606,250
- 15/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/09/2015: Phát hành cho CBCNV 15,218,188
- 17/08/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
- 29/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/09/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
- 16/10/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 20:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 12/12/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 20:1, giá 10000 đ/cp
- 13/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 28/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 13/02/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 73:16, giá 10000 đ/cp
- 07/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.88
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.88
  •        P/E :
    4.89
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.00
  • (**) Hệ số beta:
    0.88
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,890,400
  • KLCP đang niêm yết:
    4,533,986,133
  • KLCP đang lưu hành:
    4,533,986,133
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    85,919.04
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
14.01%
9.34%
7.39%
7.14%
4.42%
Công ty TNHH Nhà nước MTV Thương mại và Xuất nhập khẩu Viettel
3.05%
VEIL Holdings Limited
2.08%
Cổ đông khác
52.56%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 656,804 tỷ (Q3 - 2022)
Dư nợ cho vay 417,061 tỷ (Q3 - 2022)
Huy động vốn 377,145 tỷ (Q3 - 2022)
Vốn điều lệ 37,783 tỷ (Q3 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 9,039 tỷ (Q3 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 5,035 tỷ (Q3 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA MBB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022 Quý 4-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 398,978,438,000 398,763,874,000 407,761,023,000 443,974,756,000
Nợ cần chú ý 4,859,334,000 5,668,182,000 6,954,720,000 7,808,932,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 1,322,871,000 1,981,317,000 1,674,218,000 1,517,212,000
Nợ nghi ngờ 1,538,168,000 1,167,832,000 1,225,278,000 1,220,770,000
Nợ có khả năng mất vốn 1,268,903,000 1,826,595,000 1,515,517,000 2,293,312,000
Hợp đồng Repo, hỗ trợ tài chính và ứng trước cho KH của MBS 7,581,759,000 6,049,139,000 7,101,882,000 3,759,500,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 33,094,293,000 40,223,965,000 43,896,902,000 55,098,826,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,767,373,000 10,036,119,000 10,688,276,000 16,527,259,000
Tổng chi phí 26,071,977,000 26,584,212,000 28,826,950,000 33,539,933,000
Lợi nhuận ròng(**) 6,112,714,000 7,822,773,000 8,262,659,000 12,697,075,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 362,325,062,000 411,487,575,000 494,982,162,000 607,140,419,000
Tiền cho vay 224,580,157,000 260,879,182,000 299,892,067,000 375,463,638,000
Đầu tư chứng khoán 74,308,986,000 86,796,808,000 102,798,873,000 136,381,518,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 728,043,000 887,017,000 885,231,000 803,208,000
Tiền gửi 280,657,250,000 302,259,667,000 335,944,502,000 398,562,796,000
Vốn và các quỹ 32,643,154,000 37,997,849,000 47,906,504,000 59,574,835,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.