TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

JOS

 Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải (UpCOM)

Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải
Công ty Cổ phần chế biến thủy sản Xuất khẩu Minh Hải (Minh Hai Jostoco) được thành lập ngày 01/11/1995. Với chính sách không ngừng phát triển và cải tiến liên tục hệ thống quản lý chất lượng nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng, Minh Hai Jostoco đã từng bước gặt hái được nhiều thành công và có vị thế nhất định trong lĩnh vực xuất khẩu thủy sản.
Hạn chế gd từ 28.7.2017 do tổ chức đăng ký giao dịch bị âm VCSH căn cứ theo BCTC 2016 đã kiểm toán.
Cập nhật:
09:01 Thứ 3, 09/08/2022
1.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    1.7
  • Giá trần
    1.9
  • Giá sàn
    1.5
  • Giá mở cửa
    1.7
  • Giá cao nhất
    1.7
  • Giá thấp nhất
    1.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.45 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 2.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,322,723
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -20.30
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,890
  • KLCP đang niêm yết:
    15,322,723
  • KLCP đang lưu hành:
    15,322,723
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    26.05
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 43,554,878 33,818,695 53,226,307 33,851,100
Giá vốn hàng bán 40,970,719 30,908,498 51,269,110 33,918,349
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 2,584,159 2,910,198 1,957,197 -67,249
Lợi nhuận tài chính 430,540 -16,277 753,364 -12,372
Lợi nhuận khác 99,299 688 10,611
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,030,858 -1,078,330 -2,376,098 -4,096,273
Lợi nhuận sau thuế -1,030,858 -1,078,330 -2,376,098 -4,096,273
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,030,858 -1,078,330 -2,376,098 -4,096,273
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 52,555,923 50,207,393 57,984,590 62,681,773
Tổng tài sản 250,677,161 247,524,849 254,736,783 258,841,974
Nợ ngắn hạn 522,640,054 535,436,867 545,024,899 569,894,523
Tổng nợ 522,640,054 535,436,867 545,024,899 569,894,523
Vốn chủ sở hữu -271,962,894 -287,912,019 -290,288,117 -311,052,549
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.