TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

SSB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Đông Nam Á

Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
31.2
  0.3 (0.97%)
Khối lượng
2,067,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    30.9
  • Giá trần
    33.05
  • Giá sàn
    28.75
  • Giá mở cửa
    30.9
  • Giá cao nhất
    31.2
  • Giá thấp nhất
    30.15
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    1,400
  • GDNN (GT Mua)
    0.05 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.01 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    4.85 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/03/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,208,744,208
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12.736
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6.6092
- 17/01/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:12.263, giá 15000 đ/cp
- 13/10/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:10.130, giá 15000 đ/cp
- 13/08/2021: Phát hành cho CBCNV 23,500,000
- 23/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9.1206
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.87
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.57
  •        P/E :
    19.86
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.61
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,188,190
  • KLCP đang niêm yết:
    1,659,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,980,900,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    61,804.08
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
Công ty TNHH Phát triển và Đầu tư Phú Mỹ
5.22%
Công ty TNHH Thương mại Vượng Tiến
4.31%
3.49%
3.36%
3.3%
Công ty TNHH Đầu tư tài chính và thương mại Vạn Lộc
3.06%
Công ty TNHH MTV Đầu tư Xây dựng và Thương mại Đức Thịnh
3.02%
2.4%
Lê Tuấn Anh (Con của bà Nguyễn Thị Nga)
2.26%
Cổ đông khác
69.58%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 231,222 tỷ (Q1 - 2022)
Dư nợ cho vay 143,777 tỷ (Q1 - 2022)
Huy động vốn 106,117 tỷ (Q1 - 2022)
Vốn điều lệ 16,598 tỷ (Q1 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 1,565 tỷ (Q1 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 1,049 tỷ (Q1 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA SSB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 109,452,885,000 110,424,602,000 125,274,231,000 143,092,487,000
Nợ cần chú ý 161,293,000 259,296,000 209,319,000 351,507,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 224,181,000 241,173,000 345,515,000 541,268,000
Nợ nghi ngờ 380,316,000 264,334,000 331,680,000 404,458,000
Nợ có khả năng mất vốn 1,359,455,000 1,391,171,000 1,427,414,000 1,447,113,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020 Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 8,991,854,000 12,438,993,000 12,375,163,000 13,770,912,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 622,437,000 1,390,698,000 1,728,936,000 3,268,538,000
Tổng chi phí 8,079,669,000 9,632,957,000 10,382,025,000 9,778,081,000
Lợi nhuận ròng(**) 493,346,000 1,098,452,000 1,360,465,000 2,606,518,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 140,487,190,000 157,398,288,000 180,207,288,000 211,663,515,000
Tiền cho vay 86,673,348,000 99,878,518,000 108,969,236,000 134,945,144,000
Đầu tư chứng khoán 27,755,629,000 21,916,986,000 34,874,153,000 29,902,412,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 205,729,000 120,759,000 102,912,000 85,091,000
Tiền gửi 86,380,494,000 117,001,910,000 138,665,069,000 145,337,369,000
Vốn và các quỹ 8,301,505,000 10,925,842,000 13,670,378,000 18,663,264,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.