MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

VBB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín

Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 08/02/2023
9.8
  -0.3 (-2.97%)
Khối lượng
11,398
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.1
  • Giá trần
    11.6
  • Giá sàn
    8.6
  • Giá mở cửa
    10.1
  • Giá cao nhất
    10.4
  • Giá thấp nhất
    9.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    30.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/07/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 419,019,904
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:14
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.30
  •        P/E :
    7.57
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.10
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,596
  • KLCP đang niêm yết:
    477,682,669
  • KLCP đang lưu hành:
    477,682,669
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,681.29
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
4.55%
3.57%
3.05%
2.75%
Dương Mai Anh (Con của ông Dương Ngọc Hòa)
2.11%
Trần Thị Lâm (Vợ của ông Dương Ngọc Hòa)
2.03%
Cổ đông khác
81.94%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 111,937 tỷ (Q4 - 2022)
Dư nợ cho vay 63,007 tỷ (Q4 - 2022)
Huy động vốn 75,988 tỷ (Q4 - 2022)
Vốn điều lệ 4,777 tỷ (Q4 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 467 tỷ (Q4 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 91 tỷ (Q4 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA VBB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 47,541,836,000 48,454,049,000 53,283,347,000 53,701,913,000
Nợ cần chú ý 1,143,269,000 984,014,000 742,615,000 1,226,609,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 331,042,000 377,477,000 359,663,000 217,924,000
Nợ nghi ngờ 592,140,000 504,212,000 347,756,000 427,484,000
Nợ có khả năng mất vốn 921,869,000 1,360,879,000 1,488,875,000 1,841,044,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 3,574,419,000 4,828,992,000 5,326,354,000 6,425,211,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 400,992,000 612,974,000 380,058,000 635,782,000
Tổng chi phí 2,415,071,000 3,402,780,000 4,535,677,000 5,797,185,000
Lợi nhuận ròng(**) 321,984,000 485,650,000 299,545,000 506,595,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 51,672,039,000 68,928,115,000 91,505,109,000 103,377,281,000
Tiền cho vay 37,125,150,000 42,080,196,000 44,801,916,000 50,730,156,000
Đầu tư chứng khoán 4,219,190,000 10,601,097,000 27,537,294,000 29,145,492,000
Tiền gửi 44,296,591,000 57,923,447,000 64,549,134,810 83,571,345,000
Vốn và các quỹ 5,018,384,000 5,277,750,000 5,744,166,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.