TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

NVB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân

THÔNG TIN GIAO DỊCH
Cập nhật lúc 14:59 Thứ 6, 16/11/2018
10.2
  0.2 (2.0%)
Đang giao dịch
Mở cửa
10.0
Khối lượng
1,412,300
Cao nhất
10.2
GD ròng NĐTNN
0
Thấp nhất
10.0
Room NN còn lại
30%
  • EPS cơ bản0.09
  • EPS pha loãng0.09
  • P/E:105.30
  • Giá trị sổ sách/cp10.78
  • (**) Hệ số beta0.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:1,547,797
  • KLCP đang niêm yết301,021,552
  • KLCP đang lưu hành297,669,552
  • Vốn hoá thị trường (tỷ đồng)2,976.70
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/09/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 100,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 05/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2,5195%
- 01/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
CTCP Năng lượng Sài Gòn – Bình Định
9.9%
4.15%
Nguyễn Thị Hoa (em của bà Nguyễn Thị Mai)
2.25%
Cổ đông khác
83.7%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 69,505 tỷ (Q3 - 2018)
Dư nợ cho vay 34,346 tỷ (Q3 - 2018)
Huy động vốn 47,145 tỷ (Q3 - 2018)
Vốn điều lệ 3,010 tỷ (Q3 - 2018)
Thu nhập lãi ròng 253 tỷ (Q3 - 2018)
Lợi nhuận sau thuế 01 tỷ (Q3 - 2018)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA NVB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 3-2017 Quý 4-2017 Quý 1-2018 Quý 2-2018
Nợ đủ tiêu chuẩn 25,261,422,000 26,582,285,000 30,440,139,000 33,459,255,000
Nợ cần chú ý 1,704,323,000 1,333,712,000 1,178,136,000 1,100,858,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 177,813,000 233,093,000 118,105,000 228,457,000
Nợ nghi ngờ 121,497,000 158,965,000 90,580,000 167,346,000
Nợ có khả năng mất vốn 309,319,000 286,296,000 283,626,000 354,853,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2014
(Đã kiểm toán)
Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 2,475,292,650 2,806,846,064 3,765,105,000 4,640,599,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,750,603 7,472,821 13,547,000 30,744,000
Tổng chi phí 2,488,158,220 2,699,985,211 3,521,611,000 4,458,108,000
Lợi nhuận ròng(**) 8,134,267 6,490,162 10,838,000 21,955,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 36,841,493,834 48,230,002,089 69,011,009,000 71,841,565,000
Tiền cho vay 19,140,656,546 20,816,441,471 27,702,540,000 32,833,836,000
Đầu tư chứng khoán 5,158,793,090 10,046,019,311 19,105,820,000 15,812,800,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 966,182,945 870,049,363 862,682,000 709,682,000
Tiền gửi 28,809,655,929 42,220,669,971 58,141,176,000 56,598,229,000
Vốn và các quỹ 3,211,671,620 3,217,325,355 3,228,165,000 3,218,141,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
ĐỊA ĐIỂM ĐẶT ATM
Thành phố
  • 157A-157B Lê Đại Hành, Phường 13, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 9-11 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 343 Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 5 Hậu Giang, Phường 2, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 305 Nguyễn Văn Trỗi, P4, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 314 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
  • 2-4 Phùng Khắc Khoan,P.Đa Kao,Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 1445 Khu phố Mỹ Toàn 1, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 246B-248 Lạc Long Quân, Phường 10, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh.
  • Tòa nhà Sài Gòn ITC Tower Lô 46, Khu CV phần mềm Quang Trung, Q. 12, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 2C Phan Đình Phùng, P.2, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 30 Nguyễn Kim, Phường 6, Quận 10
  • 396-398 Đường 3/2, Phường 12, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 230 Nguyễn Trãi,P.Nguyễn Cư Trinh,Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 458-460 Trường Chinh, P.13, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 09 - 11 Yersin, Phường Phú Cường, Thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương.
  • 25 – 26 Ấp Bắc, P.04, Tp. Mỹ Tho. Tỉnh Tiền Giang.
  • 44 Trần Đăng Ninh, P. Dịch Vọng - Q. Cầu Giấy, Hà Nội
  • 316 Đường 30/4, P.Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, Cần Thơ.
  • 18A Lạch Tray, P.Lạch Tray, Q. Ngô Quyền, Hải Phòng.
  • 30 Phan Thúc Duyện, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
  • Lô B7 Tòa nhà Kinh Bắc, Khu Công Nghiệp Quế Võ, TP. Bắc Ninh.
  • 441 Lê Duẩn, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng.
  • 20 Ngô Quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm
  • Lô 9A đường C Khu Công nghiệp Tân Tạo - Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 100 Quang Trung, Phường 10, Quận Gò Vấp
  • 153 Lê Hồng Phong, Phường 8, Tp.Vũng Tàu
  • 86 Hùng Vương, Phường 2, Thị xã Tân An, Long An
  • 101 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Hà Nội
  • 298 Trần Khát Chân, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • 259 Cộng Hoà, P13, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 46 Hùng Vương, Tp. Huế

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
Theo Trí thức trẻ
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung