MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

NVB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân

Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 03/02/2023
19.6
  -0.4 (-2%)
Khối lượng
27,801
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20
  • Giá trần
    22
  • Giá sàn
    18
  • Giá mở cửa
    19.5
  • Giá cao nhất
    19.6
  • Giá thấp nhất
    19.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    10,800
  • GT Mua
    0.21 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    21.13 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/09/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 100,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/03/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:62, giá 10000 đ/cp
- 05/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2,5195%
- 01/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    1,364,168.79
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.35
  • (**) Hệ số beta:
    0.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    53,445
  • KLCP đang niêm yết:
    560,155,587
  • KLCP đang lưu hành:
    556,803,587
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    10,913.35
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
3.6%
Nguyễn Trần Trung Sơn (Con của ông Nguyễn Tiến Dũng)
2.91%
CTCP Năng lượng Sài Gòn – Bình Định
2.08%
Cổ đông khác
91.41%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 89,847 tỷ (Q4 - 2022)
Dư nợ cho vay 46,763 tỷ (Q4 - 2022)
Huy động vốn 71,350 tỷ (Q4 - 2022)
Vốn điều lệ 5,602 tỷ (Q4 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 481 tỷ (Q4 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 181 tỷ (Q4 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA NVB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022 Quý 4-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 37,210,764,000 36,682,321,000 35,652,306,000 36,546,154,000
Nợ cần chú ý 3,154,827,000 2,772,536,000 2,863,265,000 2,619,629,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 603,033,000 1,143,827,000 2,462,912,000 1,027,743,000
Nợ nghi ngờ 181,534,000 2,626,197,000 2,831,856,000 4,248,162,000
Nợ có khả năng mất vốn 464,861,000 1,129,898,000 1,353,429,000 3,280,585,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 5,869,034,000 5,541,151,000 6,193,633,000 5,846,742,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 87,830,000 55,041,000 3,738,000 2,310,000
Tổng chi phí 5,601,039,000 5,190,654,000 5,513,569,000 5,433,743,000
Lợi nhuận ròng(**) 36,240,000 43,142,000 1,212,000 1,400,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 72,422,170,000 80,394,022,000 89,601,240,000 73,782,685,000
Tiền cho vay 35,706,111,000 38,794,811,000 40,413,272,000 41,751,573,000
Đầu tư chứng khoán 16,132,945,000 13,195,518,000 13,295,520,000 10,108,282,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 706,682,000 654,682,000 654,682,000 654,682,000
Tiền gửi 55,605,211,000 70,675,597,000 81,111,925,000 64,992,768,000
Vốn và các quỹ 3,232,766,000 4,306,672,000 4,262,820,000 4,264,220,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
ĐỊA ĐIỂM ĐẶT ATM
Thành phố
  • 157A-157B Lê Đại Hành, Phường 13, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 9-11 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 343 Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 5 Hậu Giang, Phường 2, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 305 Nguyễn Văn Trỗi, P4, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 314 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
  • 2-4 Phùng Khắc Khoan,P.Đa Kao,Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 1445 Khu phố Mỹ Toàn 1, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 246B-248 Lạc Long Quân, Phường 10, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh.
  • Tòa nhà Sài Gòn ITC Tower Lô 46, Khu CV phần mềm Quang Trung, Q. 12, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 2C Phan Đình Phùng, P.2, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 30 Nguyễn Kim, Phường 6, Quận 10
  • 396-398 Đường 3/2, Phường 12, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 230 Nguyễn Trãi,P.Nguyễn Cư Trinh,Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 458-460 Trường Chinh, P.13, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 09 - 11 Yersin, Phường Phú Cường, Thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương.
  • 25 – 26 Ấp Bắc, P.04, Tp. Mỹ Tho. Tỉnh Tiền Giang.
  • 44 Trần Đăng Ninh, P. Dịch Vọng - Q. Cầu Giấy, Hà Nội
  • 316 Đường 30/4, P.Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, Cần Thơ.
  • 18A Lạch Tray, P.Lạch Tray, Q. Ngô Quyền, Hải Phòng.
  • 30 Phan Thúc Duyện, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
  • Lô B7 Tòa nhà Kinh Bắc, Khu Công Nghiệp Quế Võ, TP. Bắc Ninh.
  • 441 Lê Duẩn, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng.
  • 20 Ngô Quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm
  • Lô 9A đường C Khu Công nghiệp Tân Tạo - Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 100 Quang Trung, Phường 10, Quận Gò Vấp
  • 153 Lê Hồng Phong, Phường 8, Tp.Vũng Tàu
  • 86 Hùng Vương, Phường 2, Thị xã Tân An, Long An
  • 101 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Hà Nội
  • 298 Trần Khát Chân, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • 259 Cộng Hoà, P13, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
  • 46 Hùng Vương, Tp. Huế

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.