TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HBB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nhà Hà Nội

Hủy niêm yết trên HNX từ 17/08/2012 để sáp nhập vào Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB)
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 16/08/2012
5.2
  0 (0%)
Khối lượng
647,240,000
  • Giá tham chiếu
    5.2
  • Giá trần
    5.5
  • Giá sàn
    4.9
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    5.2
  • Giá thấp nhất
    5.2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    16,400
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    16.86 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/11/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 300,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    Infinity
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    Infinity
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.03
  • (**) Hệ số beta:
    1.56
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,203,140
  • KLCP đang niêm yết:
    405,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    405,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,106.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2012 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 34,649 tỷ (Q1 - 2012)
Dư nợ cho vay 16,299 tỷ (Q1 - 2012)
Huy động vốn 18,716 tỷ (Q1 - 2012)
Vốn điều lệ 4,050 tỷ (Q1 - 2012)
Thu nhập lãi ròng 130 tỷ (Q1 - 2012)
Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ (Q1 - 2012)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA HBB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 2,689,056,000 2,566,249,000 3,422,478,000 5,893,023,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 480,422,000 504,850,000 601,797,000 310,132,000
Tổng chi phí 2,159,075,000 2,160,049,000 3,005,293,000 5,482,112,000
Lợi nhuận ròng(**) 352,167,000 407,547,000 476,321,000 234,151,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 23,606,717,000 29,240,379,000 37,987,726,000 41,285,500,000
Tiền cho vay 10,515,947,000 13,436,018,000 18,704,558,000 22,352,405,000
Đầu tư chứng khoán 3,555,829,000 6,167,575,000 7,669,072,000 11,834,017,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 302,337,000 180,625,000 254,284,000 263,071,000
Tiền gửi 19,383,373,000 21,221,852,000 26,499,792,000 30,102,347,000
Vốn và các quỹ 2,992,761,000 3,251,899,000 3,533,452,000 4,388,425,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.