TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HDB

Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh

Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
25.55
  -0.15 (-0.58%)
Khối lượng
1,879,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.7
  • Giá trần
    27.4
  • Giá sàn
    23.9
  • Giá mở cửa
    25.3
  • Giá cao nhất
    25.8
  • Giá thấp nhất
    25.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    331,200
  • GDNN (GT Mua)
    18.15 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    9.68 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    5.28 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/01/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 39.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 980,999,979
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/01/2022: Phát hành cho CBCNV 20,000,000
- 26/08/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
- 27/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:26.923
- 01/10/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 20/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 01/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.20
  •        P/E :
    7.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.38
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,725,860
  • KLCP đang niêm yết:
    2,007,290,642
  • KLCP đang lưu hành:
    2,012,206,323
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    51,411.87
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
14.48%
4.35%
3.73%
2.77%
2.74%
Cổ đông khác
71.93%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 381,046 tỷ (Q1 - 2022)
Dư nợ cho vay 222,466 tỷ (Q1 - 2022)
Huy động vốn 201,490 tỷ (Q1 - 2022)
Vốn điều lệ 20,073 tỷ (Q1 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 4,043 tỷ (Q1 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 2,020 tỷ (Q1 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA HDB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 186,981,408,000 183,025,296,000 194,513,332,000 215,939,616,000
Nợ cần chú ý 2,532,526,000 5,810,039,000 5,337,496,000 5,673,591,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 642,435,000 943,289,000 1,600,455,000 835,798,000
Nợ nghi ngờ 712,778,000 582,805,000 878,136,000 2,033,944,000
Nợ có khả năng mất vốn 971,925,000 1,153,384,000 881,482,000 670,946,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 17,987,065,000 20,941,445,000 24,855,873,000 28,800,218,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,004,628,000 5,018,413,000 5,818,222,000 8,069,617,000
Tổng chi phí 9,310,877,000 10,103,667,000 11,489,082,000 12,799,366,000
Lợi nhuận ròng(**) 2,842,085,000 3,604,766,000 4,248,949,000 6,453,499,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 216,057,406,000 229,477,262,000 319,127,480,000 374,611,571,000
Tiền cho vay 124,862,030,000 147,134,378,000 178,423,092,000 203,316,247,000
Đầu tư chứng khoán 45,291,539,000 40,685,382,000 70,714,908,000 76,711,492,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 164,931,000 166,821,000 153,636,000 123,831,000
Tiền gửi 150,897,842,000 152,239,330,000 213,614,737,000 243,134,821,000
Vốn và các quỹ 15,635,164,000 19,072,572,000 22,997,356,000 29,033,441,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.