TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

VAB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Á

Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 28/06/2022
9.8
  0.3 (3.16%)
Khối lượng
458,045
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.5
  • Giá trần
    10.9
  • Giá sàn
    8.1
  • Giá mở cửa
    9.5
  • Giá cao nhất
    9.9
  • Giá thấp nhất
    9.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    1,800
  • GT Mua
    0.02 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.49 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/07/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 444,963,567
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/01/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:21.35
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.50
  •        P/E :
    6.55
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.80
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    361,614
  • KLCP đang niêm yết:
    539,960,043
  • KLCP đang lưu hành:
    580,159,090
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,685.56
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Phương
11.36%
CTCP Rạng Đông
9.78%
4.73%
Cổ đông khác
74.13%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 91,001 tỷ (Q1 - 2022)
Dư nợ cho vay 56,200 tỷ (Q1 - 2022)
Huy động vốn 67,560 tỷ (Q1 - 2022)
Vốn điều lệ 5,400 tỷ (Q1 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 252 tỷ (Q1 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 339 tỷ (Q1 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA VAB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 49,508,949,115 50,337,780,000 52,648,330,000 55,008,510,000
Nợ cần chú ý 801,565,181 797,076,000 798,745,000 795,877,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 14,108,249 6,411,000 114,149,000 108,310,000
Nợ nghi ngờ 506,892,445 513,159,000 9,269,000 6,126,000
Nợ có khả năng mất vốn 537,656,898 518,824,000 888,239,000 902,808,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 4,335,094,772 5,172,378,850 6,289,313,284 5,811,305,766
Tổng lợi nhuận trước thuế 150,527,727 275,817,678 407,475,394 839,711,328
Tổng chi phí 3,723,507,478 4,544,345,050 5,175,621,933 4,628,117,039
Lợi nhuận ròng(**) 118,415,650 207,397,544 332,016,003 653,889,624
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 71,291,315,720 76,446,763,639 86,529,349,853 101,033,268,774
Tiền cho vay 37,916,118,452 42,625,272,569 48,378,542,969 54,583,731,510
Đầu tư chứng khoán 12,097,180,229 13,442,438,356 12,399,950,666 8,772,591,023
Góp vốn và đầu tư dài hạn 313,373,630 313,373,630 113,873,630 113,873,630
Tiền gửi 57,467,904,885 60,177,348,772 72,873,053,938 89,610,257,606
Vốn và các quỹ 4,234,868,909 4,442,266,453 4,726,602,212 6,377,817,280
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.