TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

SGB

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương

Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
13.1
  0.1 (0.77%)
Khối lượng
7,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13
  • Giá trần
    14.9
  • Giá sàn
    11.1
  • Giá mở cửa
    13
  • Giá cao nhất
    13.9
  • Giá thấp nhất
    13
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    29.98 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/10/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 308,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.54
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.54
  •        P/E :
    24.25
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.37
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    13,010
  • KLCP đang niêm yết:
    308,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    308,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,034.80
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
Văn phòng Thành ủy T.P Hồ Chí Minh
18.18%
Công ty TNHH MTV Xây dựng và Kinh doanh Nhà Phú Nhuận
16.64%
Công ty TNHH MTV Du lịch Thương mại Kỳ Hòa
16.35%
14.08%
4.91%
4.37%
Cổ đông khác
25.46%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 23,434 tỷ (Q1 - 2022)
Dư nợ cho vay 16,494 tỷ (Q1 - 2022)
Huy động vốn 18,008 tỷ (Q1 - 2022)
Vốn điều lệ 3,080 tỷ (Q1 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 212 tỷ (Q1 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ (Q1 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA SGB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 14,920,586,000 14,481,245,000 15,778,044,000 15,937,827,000
Nợ cần chú ý 143,144,000 265,980,000 398,810,000 326,379,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 17,061,000 98,896,000 41,534,000 130,482,000
Nợ nghi ngờ 18,498,000 26,478,000 106,650,000 85,780,000
Nợ có khả năng mất vốn 183,275,000 183,170,000 177,101,000 181,787,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 1,720,859,000 1,799,415,000 1,730,219,000 1,828,770,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 52,518,000 181,187,000 121,125,000 154,113,000
Tổng chi phí 1,349,590,000 1,432,577,000 1,481,657,000 1,559,166,000
Lợi nhuận ròng(**) 41,631,000 144,622,000 97,046,000 122,686,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 20,373,555,000 22,812,835,000 23,942,788,000 24,608,953,000
Tiền cho vay 13,771,099,000 15,056,951,000 15,847,550,000 17,022,139,000
Đầu tư chứng khoán 1,813,328,000 819,628,000 522,403,000 330,463,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 122,761,000 99,347,000 98,724,000 25,698,000
Tiền gửi 16,630,818,000 18,633,683,000 19,875,103,000 20,446,348,000
Vốn và các quỹ 3,434,871,000 3,561,206,000 3,621,309,000 3,709,025,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.