TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

EVF

Công ty Tài chính cổ phần Điện lực

Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 06/07/2022
9.58
  -0.32 (-3.23%)
Khối lượng
104,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.9
  • Giá trần
    10.6
  • Giá sàn
    9.24
  • Giá mở cửa
    9.61
  • Giá cao nhất
    9.92
  • Giá thấp nhất
    9.58
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -4,400
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.05 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.90 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:07/08/2018
Với Khối lượng (cp):250,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):8.7
Ngày giao dịch cuối cùng:29/12/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/01/2022
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 304,707,628
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/03/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:65
- 16/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 18/02/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.10
  •        P/E :
    8.73
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.72
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    135,730
  • KLCP đang niêm yết:
    324,486,958
  • KLCP đang lưu hành:
    324,486,958
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,108.59
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
7.5%
Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Thiên Triều ARIA
5.0%
4.97%
4.93%
Nguyễn Văn Cảnh (Bố của ông Nguyễn Hoàng Hải)
4.62%
Cổ đông khác
72.98%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 38,183 tỷ (Q1 - 2022)
Dư nợ cho vay 18,187 tỷ (Q1 - 2022)
Huy động vốn 5,054 tỷ (Q1 - 2022)
Vốn điều lệ 3,047 tỷ (Q1 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 269 tỷ (Q1 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 145 tỷ (Q1 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA EVF SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 13,523,705,000 12,671,540,000 16,028,688,000 17,904,752,000
Nợ cần chú ý 134,851,000 353,327,000 384,375,000 208,669,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 98,242,000 89,681,000 284,592,000 89,101,000
Nợ nghi ngờ 94,737,000 125,712,000 56,391,000 172,615,000
Nợ có khả năng mất vốn 154,152,000 133,687,000 95,908,000 96,044,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 1,232,295,000 1,629,939,000 1,717,696,000 2,162,286,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 254,214,000 285,466,000 285,720,000 411,618,000
Tổng chi phí 933,149,000 1,298,868,000 1,134,412,000 1,334,134,000
Lợi nhuận ròng(**) 203,576,000 229,452,000 228,409,000 330,571,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 20,057,008,000 22,123,812,000 28,804,893,000 32,387,465,000
Tiền cho vay 10,395,801,000 11,611,581,000 14,827,885,000 20,104,404,000
Đầu tư chứng khoán 7,054,941,000 6,982,557,000 6,456,403,000 3,616,056,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 110,952,000 479,443,000 446,784,000 989,599,000
Tiền gửi 4,664,328,000 7,867,451,000 11,421,882,000 6,940,692,000
Vốn và các quỹ 3,231,685,000 3,450,551,000 3,665,885,000 3,984,169,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.