TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SBS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán SBS (UpCOM)

Công ty chưa được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty Cổ phần Chứng khoán SBS
Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín tiền thân là Công ty TNHH MTV Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín, được thành lập ngày 29/09/2006. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 28/01/2010. Ngành nghề kinh doanh: môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; tư vấn đầu tư chứng khoán; bảo lãnh phát hành chứng khoán.
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
10.4
  0.2 (1.96%)
Khối lượng
778,200
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    10.2
  • Giá trần
    11.7
  • Giá sàn
    8.7
  • Giá mở cửa
    10.4
  • Giá cao nhất
    10.5
  • Giá thấp nhất
    10.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    99.52 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:05/07/2010
Với Khối lượng (cp):110,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):42.0
Ngày giao dịch cuối cùng:22/03/2013
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/04/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 126,660,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/08/2022: Phát hành riêng lẻ 19,947,600
- 12/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.11
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.11
  •        P/E :
    94.66
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    1.50
  • (**) Hệ số beta:
    0.11
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,870,238
  • KLCP đang niêm yết:
    126,660,000
  • KLCP đang lưu hành:
    146,607,600
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,524.72
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 56,924,654 52,524,570 68,296,249 44,263,851
Lợi nhuận tài chính -6,591,070 -5,622,320 -7,878,711 -1,621,921
Lợi nhuận khác 5,514 7 -750,323 61
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 2,134,391 2,308,523 4,413,706 6,680,964
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 2,134,391 2,308,523 4,413,706 5,059,103
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,134,391 2,308,523 4,413,706 5,059,103
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 718,524,750 449,345,980 719,200,135 347,205,161
Tổng tài sản 744,895,585 476,681,047 745,965,738 373,449,685
Nợ ngắn hạn 534,636,436 264,113,375 529,584,359 153,705,198
Tổng nợ 534,692,986 264,169,925 529,640,909 153,761,748
Vốn chủ sở hữu 210,202,599 212,511,123 216,324,829 219,687,937
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.