TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

GPBANK

Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu khí Toàn cầu

NO PRICE

Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    Infinity
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    Infinity
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.46
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    n/a
  • KLCP đang lưu hành:
    301,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    n/a
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2010 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (SBV)
100.0%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 27,731 tỷ (năm 2010)
Dư nợ cho vay 8,844 tỷ (năm 2010)
Huy động vốn 15,681 tỷ (năm 2010)
Vốn điều lệ 3,018 tỷ (năm 2010)
Thu nhập lãi ròng 101 tỷ (năm 2010)
Lợi nhuận sau thuế 206 tỷ (năm 2010)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA GPBANK SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
  Năm 2008
(Đã kiểm toán)
Năm 2009
(Đã kiểm toán)
Năm 2010
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)   847,397,000 971,383,000 2,207,477,000
Tổng lợi nhuận trước thuế   74,224,000 167,575,000 274,712,000
Tổng chi phí   992,280,000 995,778,000 2,131,150,000
Lợi nhuận ròng(**)   54,445,000 128,300,000 205,761,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản   8,259,167,000 17,319,049,000 27,731,023,000
Tiền cho vay   3,152,081,000 5,986,296,000 8,905,352,000
Đầu tư chứng khoán   1,995,640,000 2,476,851,000 9,070,288,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn   62,857,000 44,431,000 489,063,000
Tiền gửi   7,048,344,000 14,073,555,000 15,680,971,000
Vốn và các quỹ   1,005,122,000 2,129,950,000 3,156,832,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
ĐỊA ĐIỂM ĐẶT ATM
Thành phố
  • 54 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội
  • 21 Lê Duẩn, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • 55 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng
  • 14 Ngô Quyền - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  • 115 Điện Biên Phủ, P.Thanh Lộc Quán, Q.Thanh Khê, Đà Nẵng
  • 16 Phạm Văn Đồng, Pleiku, Gia Lai
  • 8 Hoàng Diệu, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
  • CT2 – VIMECO Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
  • 001 Mỹ Hoàng, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.Hồ Chí Minh
  • Tầng 1, tòa nhà C3-2, Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Mỹ Đình 1, Hà Nội.
  • Capital Tower, 109 Trần Hưng Đạo, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
  • 10A7 Trần Đại Nghĩa, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • 8 Đào Duy Anh - Đống Đa - Hà Nội
  • 273 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
  • 113 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • 57 phố 1, đường Vân Giang, phường Vân Giang, Ninh Bình
  • 120 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng
  • 1K3 Nguyễn Thái Học, Trung tâm thương mại, P7, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
  • 767 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP.Hồ Chí Minh
  • 87 Đinh Tiên Hoàng, Phường Diên Hồng, TP.Pleiku, Gia Lai
  • 79 đường 351, TT An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.