TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

BID

Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

THÔNG TIN GIAO DỊCH
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 21/07/2017
19.25
  -0.4 (-1.8%)
Đóng cửa
Mở cửa
19.70
Khối lượng
2,846,690
Cao nhất
19.80
GD ròng NĐTNN
505,930
Thấp nhất
19.25
Room NN còn lại
28.5%
  • EPS cơ bản1.84
  • EPS pha loãng1.84
  • P/E:10.44
  • Giá trị sổ sách/cp13.38
  • (**) Hệ số beta1.36
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:2,396,270
  • KLCP đang niêm yết3,418,715,334
  • KLCP đang lưu hành3,418,715,334
  • Vốn hoá thị trường (tỷ đồng)65,810.27
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/01/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,811,202,644
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 03/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 14/08/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:8.5953, giá 10000 đ/cp
- 22/05/2015: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 08/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.2%
- 08/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 25/06/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100000:176
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.269%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (SBV)
95.28%
Cổ đông khác
4.72%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 1,026,252 tỷ (Q1 - 2017)
Dư nợ cho vay 746,941 tỷ (Q1 - 2017)
Huy động vốn 762,402 tỷ (Q1 - 2017)
Vốn điều lệ 34,187 tỷ (Q1 - 2017)
Thu nhập lãi ròng 6,806 tỷ (Q1 - 2017)
Lợi nhuận sau thuế 1,849 tỷ (Q1 - 2017)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA BID SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 2-2016 Quý 3-2016 Quý 4-2016 Quý 1-2017
Nợ đủ tiêu chuẩn 618,345,796,000 635,707,444,000 682,845,337,000 713,415,470,000
Nợ cần chú ý 26,093,465,000 25,821,947,000 26,674,856,000 28,863,742,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 4,514,152,000 4,067,800,000 6,235,554,000 7,604,412,000
Nợ nghi ngờ 2,326,355,000 2,222,556,000 1,035,811,000 1,419,615,000
Nợ có khả năng mất vốn 6,343,337,000 7,392,179,000 6,905,849,000 7,226,881,000
Nợ trong hạn -- -- -- --
Nợ quá hạn -- -- -- --
Hợp đồng Repo, hỗ trợ tài chính và ứng trước cho KH của MBS -- -- -- --
Các khoản phải thu GDCK của SHBS -- -- -- --
Nợ cho vay chờ xử lý - Vinashin -- -- -- --
Nợ tồn đọng chờ xử lý -- -- -- --
Nợ tồn đọng không có TSĐB và không còn đối tượng thu nợ -- -- -- --
Các khoản REPO với khách hàng SHB AMC -- -- -- --
Cho vay các TCTD khác -- -- -- --
Các khoản nợ đủ tiêu chuẩn khác -- -- -- --
Cho vay giao dịch ký quỹ -- -- -- --
Nợ đang làm thủ tục bán cho VAMC -- -- -- --
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2013
(Đã kiểm toán)
Năm 2014
(Đã kiểm toán)
Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 48,406,650,000 49,778,003,000 56,954,127,000 72,090,080,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,289,956,000 6,297,033,000 7,948,656,000 7,708,611,000
Tổng chi phí 38,186,070,000 51,072,099,000 43,571,418,000 48,294,293,000
Lợi nhuận ròng(**) 4,030,709,000 4,947,887,000 6,298,081,000 6,137,551,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 548,386,083,000 650,340,373,000 850,669,649,000 1,006,404,150,000
Tiền cho vay 404,846,176,000 459,473,639,000 618,009,441,000 745,773,865,000
Đầu tư chứng khoán 69,630,422,000 100,247,761,000 130,437,483,000 154,429,087,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 4,392,749,000 4,782,587,000 5,250,679,000 4,329,801,000
Tiền gửi 349,737,283,000 458,759,947,000 564,583,061,000 726,021,696,000
Vốn và các quỹ 31,787,401,000 32,936,335,000 39,563,984,000 -1,603,752,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
Theo Trí thức trẻ
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung