Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2021
1 Phạm Nhật Vượng 53 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,651 cp
  • - VIC : 1,040,365,588 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
200,835 -
2 Trần Đình Long 60 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 864,000,000 cp
37,757 -
3 Nguyễn Thị Phương Thảo 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 59,915,786 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 154,740,160 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
28,552 -
4 Hồ Hùng Anh 51 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 173,696,668 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
25,395 -
5 Nguyễn Đăng Quang 58 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 30,417 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 177,129,697 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
24,802 -
6 Bùi Thành Nhơn 63 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 216,841,837 cp
17,347 -
7 Phạm Thu Hương 52 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
15,831 -
8 Nguyễn Văn Đạt 51 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 242,280,879 cp
13,689 -
9 Hồ Xuân Năng 57 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 5,804,231 cp
  • - VCS : 117,550,078 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
10,868 -
10 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 243,060,000 cp
10,622 -
11 Phạm Thúy Hằng 47 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
10,572 -
12 Nguyễn Đức Tài 52 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 12,043,298 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
8,390 -
13 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
6,782 -
14 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
6,234 -
15 Trần Lê Quân 61 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
5,100 -
16 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
4,939 -
17 Cao Thị Ngọc Sương
- --
  • - NVL : 54,944,685 cp
4,396 -
18 Đặng Thành Tâm 57 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 85,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
4,375 -
19 Ngô Chí Dũng 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 121,687,982 cp
4,369 -
20 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 121,021,046 cp
4,345 -
21 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
4,333 -
22 Nguyễn Hoàng Yến 58 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Sản phẩm gia dụng, Đồ uống
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
4,187 -
23 Đỗ Hữu Hạ 66 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
4,023 -
24 Trần Tuấn Dương 58 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 88,645,414 cp
3,874 -
25 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 106,150,796 cp
3,811 -
26 Nguyễn Mạnh Tuấn 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 87,148,096 cp
3,808 -
27 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 104,492,859 cp
3,751 -
28 Trương Gia Bình 65 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 55,455,025 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
3,748 -
29 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 42,376,606 cp
3,390 -
30 Trương Thị Lệ Khanh 60 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 79,150,284 cp
3,364 -
31 Nguyễn Hiếu Liêm - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 40,239,581 cp
3,219 -
32 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 92,086,706 cp
3,168 -
33 Bùi Xuân Huy 49 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 36,824,670 cp
2,946 -
34 Nguyễn Ngọc Quang 61 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 63,730,604 cp
2,785 -
35 Trịnh Văn Quyết 46 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 200,436,257 cp
  • - GAB : 7,050,000 cp
  • - ROS : 23,717,556 cp
2,761 -
36 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
2,720 -
37 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
2,704 -
38 Nguyễn Duy Hưng 59 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 4,021,500 cp
  • - SSI : 8,800,900 cp
  • - PAN : 15,842,442 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
2,537 -
39 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
2,493 -
40 Tô Hải 48 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm
  • - VCI : 37,519,883 cp
2,262 -
41 Đặng Huỳnh Ức My 40 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - SBT : 100,137,492 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
2,244 -
42 Trần Vũ Minh
- --
  • - HPG : 48,000,000 cp
2,098 -
43 Trần Hùng Huy 43 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 74,071,670 cp
2,081 -
44 Bùi Hải Quân 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,348 cp
2,079 -
45 Nguyễn Thị Mai Thanh 69 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 37,711,925 cp
2,048 -
46 Lê Phước Vũ 58 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 74,342,561 cp
  • - HSG : 8,750 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
1,996 -
47 Đoàn Nguyên Đức 58 Bình Định
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 341,730,533 cp
1,992 -
48 Đỗ Xuân Hoàng 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 58,074,893 cp
1,983 -
49 Đặng Khắc Vỹ 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 58,071,571 cp
1,983 -
50 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 56,580,204 cp
1,932 -
51 Điêu Chính Hải Triều 41 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,810,013 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,931 -
52 Trần Huy Thanh Tùng 51 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 3,543,515 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,896 -
53 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 54,987,078 cp
1,878 -
54 Nguyễn Trọng Thông 68 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 41,590,838 cp
1,867 -
55 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,819 -
56 Doãn Gia Cường 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 41,530,604 cp
1,815 -
57 Phạm Văn Đẩu 48 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không
  • - HDB : 69,859,382 cp
  • - VJC : 50,400 cp
1,799 -
58 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,726 -
59 Nguyễn Đức Thụy 45 Ninh Bình
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - THD : 10,780,000 cp
  • - VIX : 0 cp
1,714 -
60 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
1,707 -
61 Doãn Tới 67 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 71,805,000 cp
1,630 -
62 Huỳnh Bích Ngọc 59 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 69,724,473 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,569 -
63 Mai Văn Huy - --
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - PSH : 84,110,875 cp
1,543 -
64 Tô Như Toàn 50 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,522 -
65 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 43,683,594 cp
1,492 -
66 Trần Mạnh Hùng 63 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 6,642,112 cp
1,485 -
67 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 40,268,544 cp
1,375 -
68 Nguyễn Đức Vinh 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 38,073,474 cp
1,367 -
69 Nguyễn Xuân Quang 61 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 38,322,810 cp
1,349 -
70 Trần Lệ Nguyên 53 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 30,933,667 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
1,347 -
71 Nguyễn Thiều Quang 62 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 145,776 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
1,315 -
72 Bùi Quang Ngọc 65 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 19,487,713 cp
1,306 -
73 Đoàn Hồng Việt 51 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,937,104 cp
  • - DGW : 14,872,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
1,293 -
74 Nguyễn Văn Tuấn 37 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thiết bị điện
  • - GEX : 56,500,000 cp
1,274 -
75 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,115 cp
1,271 -
76 Đào Hữu Huyền 65 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 23,071,716 cp
1,262 -
77 Bùi Pháp 59 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 24,294,888 cp
  • - DLG : 74,226,523 cp
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
1,262 -
78 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
1,238 -
79 Dương Công Minh 60 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
1,211 -
80 Đặng Ngọc Lan 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 35,598,195 cp
  • - VBB : 14,970,000 cp
1,195 -
81 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 43,437,326 cp
1,186 -
82 Lê Thanh Thuấn 63 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 49,986,486 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 12,535,000 cp
1,169 -
83 Nguyễn Hữu Đặng 51 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HDB : 44,537,706 cp
1,142 -
84 Đào Duy Tường 51 Hải phòng
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HDB : 44,040,346 cp
1,130 -
85 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,126 -
86 Lư Thanh Nhã 40 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 4,953,774 cp
  • - SPA : 0 cp
1,107 -
87 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 39,132,727 cp
1,068 -
88 Chu Thị Bình 57 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 35,060,730 cp
1,041 -
89 Nguyễn Hồng Nam 54 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 2,436,000 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 25,375,499 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
1,038 -
90 Nguyễn Việt Cường 48 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 41,242,100 cp
1,010 -
91 Cao Thị Ngọc Dung 64 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 11,384,018 cp
990 -
92 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
976 -
93 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
960 -
94 Lê Văn Quang 63 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,064,130 cp
952 -
95 Nguyễn Như So 64 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 16,645,809 cp
949 -
96 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 33,963,023 cp
927 -
97 Trần Kim Thành 61 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
923 -
98 Nguyễn Hùng Cường 39 Vũng Tàu
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 27,752,450 cp
919 -
99 Nguyễn Thiện Tuấn 64 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 27,410,090 cp
907 -
100 Nguyễn Đức Kiên 57 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 31,574,183 cp
  • - VBB : 0 cp
887 -
101 Nguyễn Thị Như Loan 61 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
858 -
102 Trương Thị Thanh Thanh 70 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 11,957,189 cp
852 -
103 Võ Thành Đàng 67 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 21,714,548 cp
847 -
104 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
833 -
105 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
815 -
106 Đoàn Văn Bình 50 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 70,500,000 cp
811 -
107 Trần Phương Ngọc hà
- --
  • - DAF : 10,300,000 cp
  • - PNJ : 9,200,000 cp
800 -
108 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
752 -
109 Nguyễn Văn Nghĩa - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - LCG : 8,877,191 cp
  • - TCM : 7,226,924 cp
742 -
110 Trần Bá Dương 61 --
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Ô tô và Phụ tùng, Bất động sản
  • - HNG : 50,760,000 cp
  • - HVG : 11,260,000 cp
  • - THA : 28,014,115 cp
729 -
111 Đặng Thu Thủy 66 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 25,817,788 cp
725 -
112 Nguyễn Văn Tùng 59 Thái Bình
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản
  • - S64 : 5,850 cp
  • - SJG : 100 cp
  • - SJS : 24,010,700 cp
719 -
113 Nguyễn Thanh Hùng 54 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
716 -
114 Hoàng Quang Việt 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 16,119,194 cp
704 -
115 Lương Trí Thìn 45 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 32,460,440 cp
695 -
116 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
687 -
117 Trịnh Văn Tuấn 59 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 28,839,778 cp
663 -
118 Lê Viết Hải 63 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 37,060,706 cp
662 -
119 Lê Tuấn Anh
- --
  • - ASM : 29,154,839 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
650 -
120 Trầm Khải Hòa 33 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
645 -
121 Nguyễn Cảnh Sơn 54 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
643 -
122 Trầm Thuyết Kiều 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
642 -
123 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,861 cp
631 -
124 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 22,314,774 cp
627 -
125 Trần Kinh Doanh 48 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,706,520 cp
621 -
126 Nguyễn Thanh Phượng 41 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BVB : 14,700,000 cp
  • - VCI : 6,750,000 cp
604 -
127 Đỗ Vinh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SHB : 35,900,000 cp
600 -
128 Đỗ Cao Bảo 64 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 8,869,545 cp
594 -
129 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
581 -
130 Trần Minh Chính
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HDC : 13,132,638 cp
  • - PXL : 3,946,700 cp
579 -
131 Mai Kiều Liên 68 Vị Thanh, Hậu Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm, Sản phẩm nông nghiệp
  • - VNM : 5,333,704 cp
577 -
132 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 5,000 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
571 -
133 Đỗ Quang Hiển 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư, Tập đoàn đa ngành, Bảo hiểm
  • - SHB : 33,000,426 cp
  • - SHS : 593,416 cp
568 -
134 Đinh Quang Chiến 54 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 7,771,150 cp
  • - SEB : 7,991,040 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
560 -
135 Bùi Đức Thịnh 74 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 11,956,080 cp
547 -
136 Nguyễn Mạnh Hùng 53 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 22,829,323 cp
543 -
137 Trầm Bê 62 Trà Vinh 535 -
138 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 8,784,128 cp
530 -
139 Đặng Hồng Anh 41 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,849 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
507 -
140 Thái Hương 63 Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
  • - BAB : 23,570,803 cp
507 -
141 Nguyễn Thị Hà 64 Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 19,512,500 cp
506 -
142 Nguyễn Đình Thắng 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 35,364,986 cp
506 -
143 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - PNJ : 5,766,400 cp
502 -
144 Nguyễn Hồ Nam 43 Thị xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Xây dựng
  • - BCG : 32,245,550 cp
  • - SBS : 0 cp
  • - TCD : 3,377,855 cp
498 -
145 Bùi Minh Tuấn 50 Tiền Giang
Lĩnh vực : Logistics, Thương mại, Da giầy và Dệt may, Hàng tiêu dùng, Giao thông vận tải
  • - KHA : 0 cp
  • - TMS : 12,967,338 cp
  • - TOT : 136,880 cp
  • - VNF : 12,000 cp
494 -
146 Trần Huy Đức 64 --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - TTA : 31,400,000 cp
490 -
147 Nguyễn Trung Hà 59 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 26,892,625 cp
484 -
148 Nguyễn Thanh Nghĩa 58 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 1,850,007 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
481 -
149 Ngô Thị Ngọc Lan
- --
  • - DGC : 8,782,790 cp
480 -
150 Nguyễn Văn Tô 66 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,611,456 cp
476 -
151 Nguyễn Việt Thắng 51 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 10,626,867 cp
464 -
152 Đặng Nguyễn Quỳnh Anh
- --
  • - KBC : 10,000,000 cp
455 -
153 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,483,872 cp
451 -
154 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,425,000 cp
448 -
155 Nguyễn Anh Tuấn
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCP : 9,281,941 cp
447 -
156 Nguyễn Trọng Trung 55 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 20,807,570 cp
447 -
157 Nguyễn Đức Cường 51 --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - TDP : 17,934,342 cp
447 -
158 Vương Kim Vy
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KDC : 10,140,020 cp
440 -
159 Đặng Thị Hoàng Yến 62 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
435 -
160 Phan Huy Khang 48 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
435 -
161 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 7,891,474 cp
432 -
162 Tô Như Thắng 46 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VPI : 11,300,000 cp
430 -
163 Dương Văn Nhất
- --
  • Cổ đông lớn
  • - THD : 2,662,500 cp
423 -
164 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 10,602,284 cp
413 -
165 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SHB : 24,679,800 cp
  • - SHS : 33,000 cp
413 -
166 Hồ Minh Quang - --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 23,466,044 cp
413 -
167 Lê Vỹ 63 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,962,485 cp
407 -
168 Trần Thanh Phong 55 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 11,535,605 cp
406 -
169 Nguyễn Thị Kim Hiếu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HTP : 25,000,000 cp
400 -
170 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 11,200,406 cp
394 -
171 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BVG : 0 cp
  • - DXG : 18,400,839 cp
394 -
172 Phạm Khắc Dũng - --
Lĩnh vực : Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 15,338,452 cp
393 -
173 Lê Thị Tư
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 18,354,303 cp
393 -
174 Doãn Chí Thanh 38 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
390 -
175 Doãn Chí Thiên 32 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,159,999 cp
390 -
176 Nguyễn Ngọc Thái Bình 39 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Dịch vụ tổng hợp
  • - REE : 6,057,040 cp
  • - STB : 3,084,824 cp
389 -
177 Phạm Hiền Trang
- --
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 10,853,328 cp
389 -
178 Robert Alan Willett 75 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,666,808 cp
  • - PNJ : 400,000 cp
387 -
179 Trần Đức Quý
- --
  • - VIB : 11,134,286 cp
380 -
180 Trần Thị Thoảng 63 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 17,474,948 cp
376 -
181 Đinh Thị Thu Thủy - --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - SEB : 8,056,000 cp
370 -
182 Nguyễn Thanh Tú
- --
  • - VCI : 6,123,600 cp
369 -
183 Trần Thị Vân Loan 50 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 26,299,950 cp
368 -
184 Võ Tấn Thịnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - LHG : 10,014,580 cp
364 -
185 Liu Cheng Min 74 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 25,134,632 cp
362 -
186 Nguyễn Đức Giang
- --
  • - VPB : 10,061,971 cp
361 -
187 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 8,446,880 cp
359 -
188 Nguyễn Bá Dương 62 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - CTD : 4,456,754 cp
359 -
189 Mai Lê Hồng Sương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HTP : 22,400,000 cp
358 -
190 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 43 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 7,981,408 cp
357 -
191 Nguyễn Văn Hùng 62 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - BCM : 6,009,000 cp
349 -
192 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 8,159,150 cp
347 -
193 Đào Thị Lơ
- --
  • - GEX : 15,000,000 cp
338 -
194 Phạm Thị Hồng Hạnh
- --
  • - SIP : 1,500,000 cp
335 -
194 Phạm Hồng Hải 38 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 1,500,000 cp
335 -
196 Nguyễn Văn Thời 63 Xã Thái Hưng, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - TNG : 12,580,711 cp
335 -
197 Võ Hoàng Vũ - --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 19,010,000 cp
335 -
198 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
332 -
199 Nghiêm Văn Tùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GTN : 12,400,000 cp
327 -
200 Nguyễn Xuân Đoài
- --
  • - MWG : 2,439,018 cp
322 -