Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2020
1 Phạm Nhật Vượng 52 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,651 cp
  • - VIC : 1,040,365,588 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
201,219 +100,478
2 1 Trần Đình Long 59 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 864,000,000 cp
30,758 +14,308
3 3 Nguyễn Thị Phương Thảo 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 59,915,786 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 154,740,160 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
25,197 +17,266
4 56 Hồ Hùng Anh 50 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 173,696,668 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
21,489 +20,563
5 202 Nguyễn Đăng Quang 57 --
  • Cổ đông lớn
  • - MCH : 30,417 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 177,129,697 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
21,165 +20,941
6 4 Phạm Thu Hương 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
15,861 -1,511
7 2 Bùi Thành Nhơn 62 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 216,841,837 cp
13,141 +1,735
8 4 Phạm Thúy Hằng 46 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
10,593 -1,009
9 120 Hồ Xuân Năng 56 Nam Định
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 117,550,078 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
9,819 +9,412
10 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 243,060,000 cp
8,653 +3,893
11 3 Nguyễn Văn Đạt 50 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 200,381,179 cp
8,216 +2,966
12 34 Nguyễn Đức Tài 51 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 12,043,298 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
7,373 +6,052
13 2 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,735 +315
14 Trần Lê Quân 60 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
4,482 -
15 2 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,266 +165
16 4 Nguyễn Hoàng Yến 57 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Sản phẩm gia dụng, Đồ uống
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
3,591 +1,143
17 2 Trương Thị Lệ Khanh 59 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 79,150,284 cp
3,518 +380
18 3 Ngô Chí Dũng 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 121,687,982 cp
3,395 +961
19 5 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
3,380 +131
20 2 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 121,021,046 cp
3,376 +956
21 2 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
3,368 +954
22 39 Cao Thị Ngọc Sương
- --
  • - NVL : 54,944,685 cp
3,330 +2,412
23 14 Đỗ Hữu Hạ 65 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
3,177 -1,802
24 11 Trần Tuấn Dương 57 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 88,645,414 cp
3,156 +1,420
25 11 Nguyễn Mạnh Tuấn 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 87,148,096 cp
3,102 +1,396
26 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 106,150,796 cp
2,962 +839
27 1 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 104,492,859 cp
2,915 +825
28 1 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 103,118,986 cp
2,877 +815
29 12 Trương Gia Bình 64 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 48,036,396 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
2,678 -147
30 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,745,376 cp
2,671 +756
31 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,545,860 cp
2,666 +755
32 13 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 42,376,606 cp
2,568 +47
33 17 Nguyễn Hiếu Liêm - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 40,239,581 cp
2,439 -517
34 17 Nguyễn Ngọc Quang 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 63,730,604 cp
2,269 +1,021
35 28 Trịnh Văn Quyết 45 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 200,436,257 cp
  • - GAB : 7,050,000 cp
  • - ROS : 23,717,556 cp
2,254 -3,847
36 11 Bùi Xuân Huy 48 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 36,824,670 cp
2,232 +41
37 10 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 80,075,398 cp
2,218 +108
38 2 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
2,101 +595
39 10 Trần Hùng Huy 42 Tiền Giang
2,022 +723
40 7 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
1,861 +72
41 29 Nguyễn Thị Mai Thanh 68 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 37,711,925 cp
1,827 +1,003
42 18 Đặng Huỳnh Ức My 39 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 98,394,826 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,821 -388
43 25 Đỗ Xuân Hoàng 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 58,074,893 cp
1,713 +876
44 25 Đặng Khắc Vỹ 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 58,071,571 cp
1,713 +876
45 Trần Vũ Minh
- --
  • - HPG : 48,000,000 cp
1,709 -
46 8 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
1,706 +66
47 108 Điêu Chính Hải Triều 40 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,810,013 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,697 +1,371
48 23 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 56,580,204 cp
1,669 +853
49 56 Trần Huy Thanh Tùng 50 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 3,543,515 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,666 +1,154
50 22 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 54,987,078 cp
1,622 +829
51 5 Bùi Hải Quân 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,348 cp
1,615 +457
52 11 Doãn Tới 66 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 71,805,000 cp
1,612 +135
53 9 Đặng Thành Tâm 56 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 85,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,590 +258
54 5 Tô Hải 47 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 37,519,883 cp
1,587 +657
55 21 Cao Thị Ngọc Dung 63 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 20,326,418 cp
1,585 -163
56 9 Đoàn Nguyên Đức 57 Bình Định
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 341,730,533 cp
1,569 +256
57 2 Phạm Văn Đẩu 47 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không
  • - HDB : 69,859,382 cp
  • - VJC : 50,400 cp
1,564 +394
58 156 Nguyễn Duy Hưng 58 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 4,021,500 cp
  • - SSI : 8,800,900 cp
  • - PAN : 15,842,442 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
1,521 +1,305
59 9 Doãn Gia Cường 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 41,530,604 cp
1,478 +195
60 6 Bùi Pháp 58 Bình Định
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
1,470 +604
61 Mai Văn Huy - --
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - PSH : 84,110,875 cp
1,455 -
62 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,378 +482
63 77 Lê Phước Vũ 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 74,342,561 cp
  • - HSG : 8,750 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
1,364 +976
64 22 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 46,183,594 cp
1,362 +697
65 7 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
1,327 +376
66 29 Tô Như Toàn 49 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,322 -376
67 25 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,115 cp
1,274 -121
68 16 Nguyễn Trọng Thông 67 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 41,590,838 cp
1,269 +21
69 26 Nguyễn Việt Cường 47 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 41,242,100 cp
1,256 -133
70 25 Huỳnh Bích Ngọc 58 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 67,551,864 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,254 -73
71 17 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,245 +48
72 Nguyễn Đức Thụy 44 Ninh Bình
1,197 -
73 24 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 40,268,544 cp
1,188 +607
74 42 Đặng Ngọc Lan 48 --
1,147 -688
75 22 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,128 -107
76 6 Trần Lệ Nguyên 52 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 30,730,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
  • - VDS : 1,035,000 cp
1,119 +416
77 Nguyễn Văn Tuấn 36 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thiết bị điện
  • - GEX : 55,000,000 cp
1,114 -
78 25 Đào Hữu Huyền 64 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 23,071,716 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
1,096 +573
79 16 Nguyễn Xuân Quang 60 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 36,800,959 cp
1,075 +190
80 23 Bùi Quang Ngọc 64 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 19,252,713 cp
1,063 -24
81 Đoàn Hồng Việt 50 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,937,104 cp
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
1,034 -
82 3 Nguyễn Hữu Đặng 50 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HDB : 44,537,706 cp
993 +262
83 5 Đào Duy Tường 50 Hải phòng
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HDB : 44,040,346 cp
982 +249
84 9 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 43,437,326 cp
971 +222
85 6 Dương Công Minh 59 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
967 +338
86 2 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
962 +272
87 48 Chu Thị Bình 56 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 35,043,240 cp
950 -564
88 21 Nguyễn Thiều Quang 61 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 145,776 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
941 +91
89 Nguyễn Đức Vinh 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 32,418,442 cp
904 +256
90 2 Trần Mạnh Hùng 62 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 6,642,112 cp
896 +247
91 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 39,132,727 cp
875 -
92 5 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
869 +206
93 10 Lê Văn Quang 62 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,034,810 cp
868 +176
94 46 Nguyễn Đức Kiên 56 Hà Bắc
862 -440
95 1 Trần Bá Dương 60 --
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng, Bất động sản
  • - HNG : 50,760,000 cp
  • - HVG : 11,260,000 cp
  • - THA : 28,014,115 cp
790 +202
96 28 Trần Kim Thành 60 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
768 +350
97 7 Võ Thành Đàng 66 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 21,714,548 cp
762 +250
98 11 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 33,963,023 cp
759 +263
99 2 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
746 +211
100 26 Đặng Thu Thủy 65 --
705 +293
101 30 Nguyễn Như So 63 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 16,645,809 cp
702 +298
102 19 Lê Thanh Thuấn 62 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 49,986,488 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 12,535,000 cp
702 +272
103 11 Lư Thanh Nhã 39 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 4,953,774 cp
  • - SPA : 0 cp
668 +195
104 11 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
647 +183
105 3 Trịnh Văn Tuấn 58 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 28,839,778 cp
640 +139
106 11 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
634 +179
107 34 Nguyễn Thanh Hùng 53 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
632 -151
108 22 Nguyễn Thị Như Loan 60 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
627 +221
109 Đỗ Vinh Quang
- --
621 -
110 25 Trương Thị Thanh Thanh 69 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 10,397,556 cp
620 -56
111 27 Đặng Thu Hà
- --
609 +218
112 14 Mai Kiều Liên 67 Vị Thanh, Hậu Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm, Sản phẩm nông nghiệp
  • - VNM : 5,333,704 cp
585 +10
113 102 Đỗ Quang Hiển 58 Hà Nội
580 +365
114 49 Hoàng Quang Việt 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 16,119,194 cp
574 +258
115 23 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 5,000 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
572 -54
116 119 Nguyễn Đức Cường 50 --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - TDP : 17,934,342 cp
569 +375
117 24 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,861 cp
566 -58
118 9 Trương Viết Vũ - --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PME : 7,569,662 cp
561 +150
119 6 Trần Kinh Doanh 47 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,706,520 cp
546 +131
120 18 Nguyễn Trường Sơn 51 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
121 Nguyễn Hồng Nam 53 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 2,100,000 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,317,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
522 -
122 30 Trầm Khải Hòa 32 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
515 +180
123 13 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
515 +20
124 9 Lê Viết Hải 62 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 37,060,706 cp
513 +114
125 35 Đoàn Văn Bình 49 --
508 -127
126 Trần Huy Đức 63 --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - TTA : 31,400,000 cp
473 -
127 9 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
470 +18
128 9 Thái Hương 62 Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
  • - BAB : 23,570,803 cp
469 +78
129 99 Nguyễn Thanh Phượng 40 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BVB : 14,700,000 cp
  • - VCI : 6,750,000 cp
468 +269
130 14 Bùi Đức Thịnh 73 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 11,956,080 cp
460 +4
131 67 Lương Trí Thìn 44 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 32,460,440 cp
459 -413
132 21 Đinh Quang Chiến 53 Nam Định
452 -37
133 23 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
451 +128
134 6 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 5,741,400 cp
448 +40
135 49 Nguyễn Thiện Tuấn 63 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 19,870,090 cp
447 +186
136 Nguyễn Anh Tuấn
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCP : 9,281,941 cp
446 -
137 15 Nguyễn Cảnh Sơn 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
440 +17
138 136 Đỗ Thị Thu Hà
- --
427 +267
139 Trầm Bê 61 Trà Vinh 427 +38
140 21 Đỗ Cao Bảo 63 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 7,666,307 cp
423 -24
141 46 Nguyễn Mạnh Hùng 52 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 22,829,323 cp
421 -168
142 Trần Minh Chính
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HDC : 14,555,638 cp
  • - PXL : 3,946,700 cp
421 -
143 7 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 14,715,100 cp
419 +77
144 33 Trầm Thuyết Kiều 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
418 +146
145 235 Ngô Thị Ngọc Lan
- --
  • - DGC : 8,782,790 cp
417 +308
146 70 Dương Ngọc Minh 64 T.P Hồ Chí Minh
417 -319
147 1 Nguyễn Trọng Trung 54 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 20,807,570 cp
414 +69
148 45 Nguyễn Đình Thắng 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 32,149,987 cp
405 +158
149 Nguyễn Thị Hà 63 Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 19,512,500 cp
401 -
150 15 Đặng Hồng Anh 40 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,849 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
399 +99
151 49 Lê Tuấn Anh
- --
  • - ASM : 29,154,839 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
392 +165
152 17 Doãn Chí Thanh 37 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
385 -8
153 17 Doãn Chí Thiên 31 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,159,999 cp
385 -8
154 Phạm Ánh Dương 44 Nam Định
Lĩnh vực : Hóa chất, Bao bì
  • - APH : 4,300,000 cp
  • - HII : 0 cp
383 -
155 66 Nguyễn Việt Thắng 50 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 10,626,867 cp
378 +170
156 44 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 42 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 7,981,408 cp
376 -106
157 4 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 8,446,880 cp
375 +41
158 137 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 7,891,474 cp
  • - DGL : 902,726 cp
375 +228
159 46 Tô Như Thắng 45 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VPI : 11,300,000 cp
373 -106
160 10 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 10,602,284 cp
372 +86
161 24 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 8,784,128 cp
372 +112
162 21 Liu Cheng Min 73 Đài Loan
369 -15
163 Vương Kim Vy
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KDC : 10,140,020 cp
363 -
164 7 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 8,159,150 cp
363 +39
165 33 Lê Vỹ 62 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,962,485 cp
353 -50
166 2 Trần Thị Thoảng 62 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 17,474,948 cp
348 +58
167 34 Phan Huy Khang 47 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
347 +121
168 Võ Tấn Thịnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - LHG : 10,014,580 cp
346 -
169 63 Lưu Văn Vũ
- --
343 -166
169 63 Trương Thị Bửu
- --
343 -166
171 Nguyễn Ngọc Thái Bình 38 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Dịch vụ tổng hợp
  • - REE : 6,057,040 cp
  • - STB : 3,084,824 cp
341 -
172 11 Robert Alan Willett 74 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,666,808 cp
  • - PNJ : 400,000 cp
341 +78
173 15 Vũ Thị Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
337 +14
173 15 Nguyễn Thanh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
337 +14
175 33 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,000 cp
337 -27
176 14 Trần Thanh Phong 54 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 11,535,605 cp
337 +20
177 35 Bùi Minh Tuấn 49 Tiền Giang
Lĩnh vực : Thương mại, Logistics, Da giầy và Dệt may, Hàng tiêu dùng, Giao thông vận tải
  • - KHA : 0 cp
  • - TMS : 9,104,463 cp
  • - TOT : 136,880 cp
  • - VNF : 12,000 cp
  • - VPR : 89,100 cp
334 +118
178 3 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 11,200,406 cp
327 +63
179 18 Nguyễn Văn Tô 65 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,611,456 cp
324 +5
180 26 Nguyễn Trung Hà 58 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 26,892,625 cp
323 -3
181 Trần Uyên Phương - --
Lĩnh vực : Đồ uống
  • - YEG : 6,758,410 cp
319 -
182 27 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,483,872 cp
317 +96
183 27 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,425,000 cp
314 +95
184 102 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - NTC : 932,500 cp
310 +156
185 Đào Thị Lơ
- --
  • - GEX : 15,000,000 cp
304 -
186 11 Nguyễn Thị Hằng
- --
  • - KOS : 9,850,000 cp
300 +28
186 11 Nguyễn Thị Hằng 37 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 9,850,000 cp
300 +28
188 9 Nghiêm Văn Tùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GTN : 12,400,000 cp
296 +61
189 23 Võ Quốc Trang 56 --
293 -4
190 136 Nguyễn Hồ Nam 42 Thị xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực : Tài chính, Xây dựng
  • - BCG : 31,245,550 cp
  • - SBS : 0 cp
  • - TCD : 3,377,855 cp
293 +156
191 20 Vũ Thị Hải 54 Ninh Bình
293 +11
192 32 Đinh Thị Thu Thủy - --
290 -32
193 34 Nguyễn Bá Dương 61 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - CTD : 4,456,754 cp
286 +86
194 120 Nguyễn Thanh Nghĩa 57 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 1,850,007 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
286 -494
195 22 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,453,186 cp
285 +5
196 142 Hồ Minh Quang - --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 23,466,044 cp
284 +154
197 23 Nguyễn Xuân Đoài
- --
  • - MWG : 2,439,018 cp
283 +74
198 27 Nguyễn Khánh Trình 39 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - ADG : 4,830,929 cp
282 +80
199 Nguyễn Đức Giang
- --
  • - VPB : 10,061,971 cp
281 -
200 83 Đặng Thị Hoàng Yến 61 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
278 +122