Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2022
1 Phạm Nhật Vượng 54 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 985,502,921 cp
  • - VIC : 1,170,411,214 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
167,515 -
2 Trần Đình Long 61 Thanh Miện, Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 1,166,400,000 cp
51,088 -
3 Đỗ Anh Tuấn 47 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Ngân hàng, Xây dựng
  • - KLB : 17,971,087 cp
  • - KSF : 162,721,860 cp
  • - SCG : 8,500,000 cp
  • - SSH : 243,750,000 cp
43,284 -
4 Hồ Hùng Anh 52 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 211,455,824 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 89,449,177 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
38,835 -
5 Nguyễn Đăng Quang 59 --
  • Cổ đông lớn
  • - MCH : 30,417 cp
  • - MSN : 18 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 215,635,144 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 91,217,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
38,253 -
6 Nguyễn Thị Phương Thảo 52 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 74,894,733 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 193,425,200 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
35,175 -
7 Bùi Thành Nhơn 64 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 276,150,364 cp
22,368 -
8 Nguyễn Văn Đạt 52 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 243,690,510 cp
15,816 -
9 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 328,131,000 cp
14,372 -
10 Hồ Xuân Năng 58 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 5,983,581 cp
  • - VCS : 121,182,374 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
14,357 -
11 Phạm Thu Hương 53 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 169,938,526 cp
13,204 -
12 Nguyễn Đức Thụy 46 Ninh Bình
Lĩnh vực : Ngân hàng, Vật liệu xây dựng
  • - LPB : 41,570,613 cp
  • - THD : 87,409,333 cp
11,009 -
13 Nguyễn Đức Tài 53 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 17,064,946 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
10,685 -
14 Phạm Thúy Hằng 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 113,491,446 cp
8,818 -
15 Cao Thị Ngọc Sương
- --
  • - NVL : 105,336,815 cp
8,532 -
16 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 6,784,640 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
8,516 -
17 Nguyễn Hiếu Liêm - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 104,667,041 cp
8,478 -
18 Ngô Chí Dũng 54 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 219,035,934 cp
8,061 -
19 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 217,835,462 cp
8,016 -
20 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 217,259,303 cp
7,995 -
21 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
7,679 -
22 Trương Thị Lệ Khanh 61 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản, Thực phẩm
  • - VHC : 79,150,284 cp
7,583 -
23 Đào Hữu Huyền 66 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 31,662,343 cp
7,536 -
24 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 191,069,310 cp
7,031 -
25 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 188,085,056 cp
6,922 -
26 Nguyễn Văn Tuấn 38 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Bất động sản, Thiết bị điện
  • - GEX : 192,275,993 cp
  • - VIX : 81,481,678 cp
6,919 -
27 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 81,242,014 cp
6,581 -
28 Nguyễn Hoàng Yến 59 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Sản phẩm gia dụng, Đồ uống
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MSN : 50,898,388 cp
  • - TCB : 0 cp
6,360 -
29 Trương Gia Bình 66 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 55,455,025 cp
  • - TPB : 1,969,991 cp
6,230 -
30 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
6,084 -
31 Trần Lê Quân 62 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
6,020 -
32 Bùi Xuân Huy 50 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 72,598,434 cp
5,880 -
33 Đỗ Hữu Hạ 67 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Bất động sản, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 155,844,000 cp
  • - TCH : 262,120,988 cp
5,316 -
34 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 135,566,275 cp
4,989 -
35 Trần Tuấn Dương 59 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 103,471,308 cp
4,532 -
36 Đặng Thành Tâm 58 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 85,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
4,454 -
37 Nguyễn Mạnh Tuấn 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 101,449,929 cp
4,444 -
38 Nguyễn Duy Hưng 60 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 1,226,000 cp
  • - SSI : 6,784,700 cp
  • - PAN : 23,828,927 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 94,237,688 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
4,281 -
39 Nguyễn Trọng Thông 69 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 64,881,705 cp
3,932 -
40 Bùi Hải Quân 54 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 104,219,468 cp
3,835 -
41 Nguyễn Việt Cường 46 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 101,640,000 cp
3,751 -
42 Nguyễn Ngọc Quang 62 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 83,686,315 cp
3,665 -
43 Lương Trí Thìn 46 --
Lĩnh vực : Môi giới và quản lý bất động sản, Bất động sản và Xây dựng
  • - DXG : 104,890,948 cp
3,634 -
44 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
3,350 -
45 Đỗ Xuân Hoàng 54 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 77,501,963 cp
3,294 -
45 Đặng Khắc Vỹ 54 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 77,501,963 cp
3,294 -
47 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 77,166,827 cp
3,280 -
48 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 76,981,909 cp
3,272 -
49 Doãn Tới 68 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 71,805,000 cp
3,174 -
50 Đoàn Nguyên Đức 59 Bình Định
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 319,950,533 cp
3,136 -
51 Nguyễn Hùng Cường 40 Vũng Tàu
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 51,404,702 cp
3,110 -
52 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
3,071 -
53 Trần Vũ Minh
- --
  • - HPG : 69,800,000 cp
3,057 -
54 Nguyễn Thiện Tuấn 65 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 50,424,783 cp
3,051 -
55 Trịnh Văn Quyết 47 Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 215,436,257 cp
  • - GAB : 7,614,000 cp
  • - ROS : 23,717,556 cp
3,032 -
56 Trần Hùng Huy 44 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 92,589,588 cp
2,991 -
57 Tô Như Toàn 51 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VPI : 50,000,000 cp
2,960 -
58 Nguyễn Thị Mai Thanh 70 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - REE : 37,711,925 cp
2,889 -
59 Ngô Thị Ngọc Lan
- --
  • - DGC : 11,615,239 cp
2,764 -
60 Đỗ Văn Trường 43 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KSF : 221,860 cp
  • - SCG : 5,000,000 cp
  • - SSH : 22,500,000 cp
2,705 -
61 Đoàn Văn Bình 51 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 70,500,000 cp
2,686 -
62 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
2,568 -
63 Nguyễn Đức Vinh 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 68,936,682 cp
2,537 -
64 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 92,086,706 cp
2,486 -
65 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 10,436,474 cp
2,484 -
66 Lê Phước Vũ 59 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 81,776,817 cp
  • - HSG : 8,750 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
2,470 -
67 Doãn Gia Cường 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 56,066,315 cp
2,456 -
68 Đoàn Hồng Việt 52 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,937,104 cp
  • - DGW : 14,872,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
2,385 -
69 Điêu Chính Hải Triều 42 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,810,013 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
2,279 -
70 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
2,240 -
71 Trần Huy Thanh Tùng 52 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 3,543,515 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
2,238 -
72 Phạm Văn Đẩu 49 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HDB : 87,324,224 cp
  • - VJC : 49,400 cp
2,203 -
73 Lê Hữu Báu - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SSB : 56,889,550 cp
2,148 -
74 Hoàng Mạnh Phú 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SSB : 55,718,268 cp
2,103 -
75 Nguyễn Thị Nga 67 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Du lịch, khách sạn và giải trí
  • - SSB : 54,729,265 cp
2,066 -
76 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 58,640,390 cp
2,064 -
77 Nguyễn Văn Hà
- --
  • Cổ đông lớn
  • - THD : 17,387,143 cp
2,052 -
78 Đỗ Thị Định 39 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KSF : 12,721,860 cp
  • - SSH : 6,718,500 cp
2,047 -
79 Nguyễn Xuân Quang 62 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 44,452,851 cp
2,014 -
80 Nguyễn Như So 65 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 65,213,896 cp
1,999 -
81 Bùi Quang Ngọc 66 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 17,928,228 cp
1,992 -
82 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 46,485,616 cp
1,976 -
83 Đặng Huỳnh Ức My 41 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - SBT : 100,137,492 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,949 -
84 Trịnh Văn Tuấn 60 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 49,411,927 cp
1,890 -
85 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 52,829,181 cp
1,860 -
86 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 43,257,030 cp
1,838 -
87 Dương Công Minh 61 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
1,802 -
88 Nguyễn Thanh Nghĩa 59 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 4,223,758 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
1,797 -
89 Trần Lệ Nguyên 54 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 34,027,033 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 92,900 cp
1,773 -
90 Nguyễn Hồ Nam 44 Thị xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - BCG : 78,705,043 cp
  • - TCD : 7,323,609 cp
  • - VHD : 8,663,800 cp
1,762 -
91 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
1,750 -
92 Tô Hải 49 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm
  • - VCI : 38,009,883 cp
1,695 -
93 Nguyễn Thiều Quang 63 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 145,776 cp
  • - MSN : 2,693,535 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
1,683 -
94 Bùi Minh Tuấn 51 Tiền Giang
Lĩnh vực : Logistics, Thương mại, Da giầy và Dệt may, Hàng tiêu dùng, Giao thông vận tải
  • - KHA : 0 cp
  • - TMS : 15,339,798 cp
  • - TOT : 136,880 cp
  • - VNF : 52,000 cp
1,660 -
95 Kiều Xuân Nam 50 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - VC3 : 34,020,034 cp
1,626 -
96 Nguyễn Hồng Nam 55 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 3,492,999 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 38,430,748 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
1,594 -
97 Nguyễn Thị Hồng Lan
- --
  • - DGC : 6,547,205 cp
  • - DGL : 1,140,907 cp
1,558 -
98 Mai Văn Huy - --
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - PSH : 84,110,875 cp
1,556 -
99 Lê Thu Thủy 39 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SSB : 39,844,827 cp
1,504 -
100 Trịnh Văn Tuấn 57 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - OCB : 60,744,881 cp
1,458 -
101 Lê Tuấn Anh
- --
  • - SSB : 38,524,772 cp
1,454 -
102 Chu Thị Bình 58 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 35,060,730 cp
1,441 -
103 Trương Thị Thanh Thanh 71 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 926,431 cp
  • - FPT : 11,957,189 cp
1,404 -
104 Trịnh Mai Linh
- --
  • - OCB : 58,507,651 cp
1,404 -
105 Nguyễn Hữu Đặng 52 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HDB : 55,672,130 cp
1,400 -
106 Nguyễn Thị Khánh Ly
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TPB : 39,640,762 cp
1,395 -
107 Đặng Ngọc Lan 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 35,598,195 cp
  • - VBB : 17,065,800 cp
1,392 -
108 Lê Duy Hưng 43 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DFF : 56,815,000 cp
1,392 -
109 Ko Young Joo - --
Lĩnh vực : Bảo hiểm
  • - PTI : 20,000,000 cp
1,390 -
110 Huỳnh Bích Ngọc 60 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - GEG : 1,000,499 cp
  • - SBT : 69,724,473 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,386 -
111 Đào Duy Tường 52 Hải phòng
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HDB : 55,050,429 cp
1,385 -
112 Lê Văn Quang 64 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,064,130 cp
1,318 -
113 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,296 -
114 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
1,269 -
115 Trần Ngọc Bê
- --
  • - VPB : 34,419,848 cp
1,267 -
116 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 35,963,021 cp
1,266 -
117 Trịnh Mai Phương - Paula
- --
  • - OCB : 51,313,294 cp
1,232 -
118 Nguyễn Khải Hoàn 47 --
Lĩnh vực : Môi giới và quản lý bất động sản
  • - KHG : 97,600,000 cp
1,230 -
119 Trần Kim Thành 62 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - KDC : 303,600 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
1,213 -
120 Lê Thanh Thuấn 64 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 64,982,431 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 0 cp
1,206 -
121 Đỗ Vinh Quang
- --
  • - SHB : 73,044,364 cp
1,198 -
122 Đào Hữu Duy Anh 34 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 5,003,845 cp
  • - DGL : 2,552,398 cp
1,191 -
123 Võ Thành Đàng 68 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 23,855,648 cp
1,176 -
124 Phạm Minh Hương 56 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - IPA : 27,000 cp
  • - VND : 35,920,970 cp
1,138 -
125 Đỗ Quang Hiển 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư, Tập đoàn đa ngành, Bảo hiểm
  • - SHB : 67,791,848 cp
  • - SHS : 1,186,832 cp
1,136 -
126 Nguyễn Văn Bình 49 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - VPG : 17,891,885 cp
1,124 -
127 Nguyễn Thị Như Loan 62 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
1,101 -
128 Bùi Đức Thịnh 75 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 11,956,080 cp
1,096 -
129 Nguyễn Thị Thanh Huyền - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 18,049,385 cp
1,092 -
130 Nguyễn Trung Hà 60 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 29,312,959 cp
1,088 -
131 Nguyễn Phương Đông
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GIL : 2,739,000 cp
  • - HDG : 13,839,240 cp
1,068 -
132 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 13,647,504 cp
1,060 -
133 Trần Phương Ngọc Hà
- --
  • - DAF : 10,300,000 cp
  • - PNJ : 9,200,000 cp
1,058 -
134 Cao Thị Quế Anh - --
  • - OCB : 44,011,480 cp
1,056 -
135 Nguyễn Thị Kim Hiếu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HTP : 25,000,000 cp
1,055 -
136 Nguyễn Hà Long
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TPB : 29,702,906 cp
1,046 -
137 Đặng Thu Thủy 67 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 32,272,235 cp
1,042 -
138 Nguyễn Văn Huấn - --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CC1 : 35,235,200 cp
1,029 -
139 Nguyễn Đức Kiên 58 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 31,574,183 cp
  • - VBB : 0 cp
1,020 -
140 Nguyễn Văn Tô 67 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 16,553,870 cp
1,003 -
141 Đỗ Cao Bảo 65 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 8,869,545 cp
985 -
142 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
984 -
143 Trịnh Thị Mai Anh 30 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - OCB : 40,282,710 cp
967 -
144 Trầm Khải Hòa 34 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
960 -
145 Đặng Văn Thắng 39 --
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - THD : 8,088,304 cp
954 -
146 Hoàng Quang Việt 61 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 21,760,911 cp
953 -
147 Mai Lê Hồng Sương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HTP : 22,400,000 cp
945 -
148 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 12,083,637 cp
939 -
149 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
926 -
150 Đỗ Ngọc Quỳnh - --
Lĩnh vực : Bảo hiểm
  • - PTI : 13,216,055 cp
919 -
151 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 27,893,468 cp
901 -
152 Hồ Minh Quang - --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 23,466,044 cp
887 -
153 Trần Đức Quý
- --
  • - VIB : 20,488,000 cp
871 -
154 Liu Cheng Min 75 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 39,025,242 cp
870 -
155 Nguyễn Thanh Phượng 42 Cà Mau
  • Cổ đông lớn
  • - BVB : 16,333,333 cp
  • - VCI : 13,500,000 cp
868 -
156 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
854 -
157 Đỗ Xuân Sơn
- --
  • - VIB : 20,000,000 cp
850 -
158 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
846 -
159 Phan Trung 58 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - OCB : 35,016,179 cp
840 -
160 Tô Như Thắng 47 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VPI : 14,125,000 cp
836 -
161 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
836 -
162 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,861 cp
834 -
163 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • - SHB : 50,699,020 cp
  • - SHS : 102,298 cp
834 -
164 Đặng Hồng Anh 42 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,849 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
825 -
165 Trần Thị Vân Loan 51 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 26,500,000 cp
818 -
166 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 8,446,880 cp
809 -
167 Nguyễn Văn Nghĩa 45 Hải Dương
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - TCM : 11,164,957 cp
804 -
168 Nguyễn Đình Thắng 65 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 48,083,083 cp
803 -
169 Trầm Bê 63 Trà Vinh 796 -
170 Đào Hữu Tu
- --
  • - DGC : 3,342,037 cp
795 -
171 Nguyễn Cảnh Sơn 55 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
792 -
172 Trần Mạnh Hùng 64 --
Lĩnh vực : Bất động sản, Bao bì
  • - SIP : 6,642,112 cp
787 -
173 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 17,568,256 cp
784 -
174 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 8,159,150 cp
782 -
175 Trầm Thuyết Kiều 39 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 27,046,050 cp
779 -
176 Cao Ngọc Duy
- --
  • - PNJ : 6,767,841 cp
778 -
177 Trần Hải Anh 55 Hà Nam
Lĩnh vực : Ngân hàng
759 -
178 Doãn Chí Thanh 39 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
758 -
179 Trần Thanh Phong 56 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 16,679,798 cp
756 -
180 Đỗ Văn Bình 62 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - MSB : 806,568 cp
  • - SJS : 8,970,000 cp
754 -
181 Lê Viết Hải 64 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 38,913,741 cp
747 -
182 Nguyễn Thanh Hùng 55 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
740 -
183 Trần Thu Thảo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 17,342,200 cp
737 -
184 Cao Thị Ngọc Dung 65 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 6,384,018 cp
734 -
185 Trần Kinh Doanh 49 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,706,520 cp
733 -
186 Nguyễn Hồng Nhung
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 17,132,680 cp
728 -
187 Lê Tuấn Anh
- --
  • - ASM : 37,901,290 cp
  • - DAT : 1,811,280 cp
716 -
188 Bùi Thanh Tuyên 50 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - L18 : 19,300,390 cp
706 -
189 Nguyễn Thị Hằng 39 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 18,898,054 cp
697 -
190 Phạm Quang Dũng 68 Hải Phương - Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 28/10/2021) CTCP Tasco
  • - HUT : 26,015,802 cp
682 -
191 Trịnh Bảo Duy Tân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 15,912,450 cp
676 -
192 Bùi Pháp 60 Bình Định
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 25,509,632 cp
  • - DLG : 74,226,523 cp
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
670 -
193 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 14,967,744 cp
668 -
194 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 20,647,350 cp
667 -
195 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - PNJ : 5,766,400 cp
663 -
196 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 14,850,000 cp
662 -
197 Đinh Quang Chiến 55 Nam Định
  • Cổ đông lớn
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 7,771,150 cp
  • - SEB : 7,991,040 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
660 -
198 Lê Vỹ 64 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,962,485 cp
649 -
199 Phan Huy Khang 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
647 -
200 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 14,272,284 cp
647 -