TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

TPB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong

Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
31.9
  1 (3.24%)
Khối lượng
4,540,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    30.9
  • Giá trần
    33.05
  • Giá sàn
    28.75
  • Giá mở cửa
    30.95
  • Giá cao nhất
    32
  • Giá thấp nhất
    30.9
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    547,100
  • GDNN (GT Mua)
    18.22 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.77 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    0.04 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 555,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/12/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:35
- 01/12/2020: Phát hành cho CBCNV 33,970,000
- 30/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:218
- 07/12/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:838
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100000:197
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.28
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.28
  •        P/E :
    9.41
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.13
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,806,770
  • KLCP đang niêm yết:
    1,581,755,495
  • KLCP đang lưu hành:
    1,581,755,495
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    48,876.24
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
5.93%
5.29%
PYN Elite Fund
5.1%
SBI Ven Holdings Pte. Ltd
4.5%
Công ty TNHH SP
4.08%
Công ty TNHH JB
4.08%
4.01%
Công ty TNHH VG
3.84%
3.71%
3.61%
Công ty TNHH FD
3.49%
Đỗ Minh Quân (Con của ông Đỗ Anh Tú)
3.34%
2.89%
Nguyễn Thị Khánh Ly
2.51%
2.48%
Đỗ Quỳnh Anh (Con của ông Đỗ Anh Tú)
2.27%
Cổ đông khác
38.89%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 292,827 tỷ (Q4 - 2021)
Dư nợ cho vay 139,463 tỷ (Q4 - 2021)
Huy động vốn 139,562 tỷ (Q4 - 2021)
Vốn điều lệ 15,818 tỷ (Q4 - 2021)
Thu nhập lãi ròng 2,810 tỷ (Q4 - 2021)
Lợi nhuận sau thuế 1,315 tỷ (Q4 - 2021)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA TPB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021
Nợ đủ tiêu chuẩn 120,732,580,000 128,746,662,000 128,221,839,000 137,993,967,000
Nợ cần chú ý 2,170,888,000 1,937,620,000 3,402,616,000 2,077,054,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 622,860,000 871,072,000 729,366,000 510,516,000
Nợ nghi ngờ 399,848,000 347,907,000 346,116,000 348,890,000
Nợ có khả năng mất vốn 460,800,000 300,270,000 302,102,000 297,430,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 7,650,904,000 10,387,820,000 14,344,815,000 17,464,721,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,205,711,000 2,257,780,000 3,868,189,000 4,388,523,000
Tổng chi phí 6,215,662,000 5,194,289,000 6,829,905,000 8,214,350,000
Lợi nhuận ròng(**) 963,609,000 1,805,238,000 3,093,842,000 3,510,189,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 124,118,747,000 136,179,403,000 164,438,534,000 206,314,594,000
Tiền cho vay 63,822,643,000 77,845,148,000 97,406,233,000 124,003,507,000
Đầu tư chứng khoán 26,045,056,000 24,899,523,000 26,075,064,000 48,095,142,000
Tiền gửi 98,057,516,000 94,791,682,000 121,387,888,000 135,304,870,000
Vốn và các quỹ 6,676,717,000 10,621,685,000 13,074,679,000 16,744,398,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.