MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

BVB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bản Việt

Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 08/02/2023
10.7
  0.3 (2.88%)
Khối lượng
585,791
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.4
  • Giá trần
    11.9
  • Giá sàn
    8.9
  • Giá mở cửa
    10.3
  • Giá cao nhất
    11
  • Giá thấp nhất
    10.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -90
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    4.90 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/07/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 317,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/12/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 9:1, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.76
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.76
  •        P/E :
    14.10
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.63
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    251,278
  • KLCP đang niêm yết:
    367,090,000
  • KLCP đang lưu hành:
    367,090,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,927.86
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
CTCP Đầu tư Khu đô thị mới Sài Gòn
4.96%
4.45%
3.05%
2.8%
Cổ đông khác
84.75%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 79,067 tỷ (Q4 - 2022)
Dư nợ cho vay 50,118 tỷ (Q4 - 2022)
Huy động vốn 50,129 tỷ (Q4 - 2022)
Vốn điều lệ 3,671 tỷ (Q4 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 391 tỷ (Q4 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ (Q4 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA BVB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022 Quý 4-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 47,424,746,000 48,776,102,000 48,671,274,000 48,214,197,000
Nợ cần chú ý 932,245,000 607,531,000 755,246,000 1,226,634,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 111,418,000 243,134,000 181,909,000 149,080,000
Nợ nghi ngờ 235,161,000 216,398,000 266,426,000 407,771,000
Nợ có khả năng mất vốn 854,626,000 926,769,000 976,662,000 861,708,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 3,231,215,000 3,910,150,000 4,488,432,000 4,789,511,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 116,488,000 158,102,000 201,488,000 311,448,000
Tổng chi phí 3,064,368,000 3,769,749,000 4,140,882,000 4,282,474,000
Lợi nhuận ròng(**) 94,332,000 126,056,000 160,856,000 248,838,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 46,551,614,000 51,808,678,000 61,101,561,000 76,511,392,000
Tiền cho vay 30,151,939,000 33,994,686,000 41,432,796,000 46,390,895,000
Đầu tư chứng khoán 5,956,261,000 3,854,322,000 4,702,998,000 9,050,568,000
Tiền gửi 40,983,863,000 43,808,264,000 50,292,844,000 59,194,936,000
Vốn và các quỹ 3,437,957,000 3,734,974,000 3,890,353,000 4,639,089,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.