MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

EIB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam

Cập nhật:
10:48 Thứ 6, 03/02/2023
25.8
  0.5 (1.98%)
Khối lượng
218,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    25.3
  • Giá trần
    27.05
  • Giá sàn
    23.55
  • Giá mở cửa
    25.5
  • Giá cao nhất
    25.9
  • Giá thấp nhất
    25.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    6,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.15 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/10/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 29.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 876,226,900
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 13/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 09/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 01/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.3%
- 12/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 28/11/2011: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 17%
- 02/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1,5%
- 18/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.22
  •        P/E :
    11.38
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.37
  • (**) Hệ số beta:
    1.20
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,330,890
  • KLCP đang niêm yết:
    1,235,522,904
  • KLCP đang lưu hành:
    1,229,432,904
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    31,104.65
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
VOF Investment Limited
4.97%
4.82%
Sumitomo Mitsui Banking Corporation
4.25%
Cổ đông khác
85.96%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 183,674 tỷ (Q3 - 2022)
Dư nợ cho vay 126,082 tỷ (Q3 - 2022)
Huy động vốn 145,261 tỷ (Q3 - 2022)
Vốn điều lệ 12,355 tỷ (Q3 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 1,492 tỷ (Q3 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 1,024 tỷ (Q3 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA EIB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022 Quý 4-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 119,142,805,000 120,938,871,000 123,957,127,000 126,818,432,000
Nợ cần chú ý 989,603,000 1,245,636,000 1,073,307,000 1,340,522,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 171,574,000 208,628,000 405,325,000 264,618,000
Nợ nghi ngờ 811,257,000 282,911,000 372,419,000 450,518,000
Nợ có khả năng mất vốn 1,438,032,000 1,852,070,000 1,638,556,000 1,631,524,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 11,563,469,000 12,768,757,000 12,052,510,000 11,312,447,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 827,128,000 1,095,249,000 1,339,526,000 1,205,066,000
Tổng chi phí 10,165,835,000 11,576,816,000 8,060,945,000 7,096,709,000
Lợi nhuận ròng(**) 660,590,000 866,132,000 1,070,181,000 965,437,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 152,652,063,000 167,538,318,000 160,435,177,000 165,831,996,000
Tiền cho vay 104,343,229,000 113,254,801,000 100,767,406,000 114,674,630,000
Đầu tư chứng khoán 14,901,977,000 14,540,461,000 15,967,304,000 15,880,578,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 13,720,000
Tiền gửi 129,265,263,000 147,342,272,000 139,545,102,000 144,989,650,000
Vốn và các quỹ 14,883,534,000 15,749,313,000 16,819,490,000 17,784,908,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.