tin mới
EIB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam

THÔNG TIN GIAO DỊCH
Tiếp tục giữ nguyên diện cảnh báo do lỗ lũy kế đến 31.12.2016 âm
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 2, 24/04/2017
10.95
  0.0 (0.0%)
Đóng cửa
Mở cửa
0.0
Khối lượng
0.0
Cao nhất
10.95
GD ròng NĐTNN
0
Thấp nhất
10.95
Room NN còn lại
0.7%
  • EPS cơ bản0.25
  • EPS pha loãng0.25
  • P/E:43.58
  • Giá trị sổ sách/cp10.94
  • (**) Hệ số beta1.20
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:266,315
  • KLCP đang niêm yết1,235,522,904
  • KLCP đang lưu hành1,229,432,904
  • Vốn hoá thị trường (tỷ đồng)13,462.29
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/10/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 29.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 876,226,900
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 12/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 13/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 09/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 01/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.3%
- 12/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 28/11/2011: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 17%
- 02/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1,5%
- 18/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
Sumitomo Mitsui Banking Corporation
15.0%
8.19%
VOF Investment Limited
4.97%
Cổ đông khác
71.83%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 128,784 tỷ (Q4 - 2016)
Dư nợ cho vay 85,825 tỷ (Q4 - 2016)
Huy động vốn 102,351 tỷ (Q4 - 2016)
Vốn điều lệ 12,355 tỷ (Q4 - 2016)
Thu nhập lãi ròng 697 tỷ (Q4 - 2016)
Lợi nhuận sau thuế 150 tỷ (Q4 - 2016)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA EIB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 1-2016 Quý 2-2016 Quý 3-2016 Quý 4-2016
Nợ đủ tiêu chuẩn 79,505,826,000 75,948,647,000 77,294,991,000 83,919,657,000
Nợ cần chú ý 713,139,000 606,630,000 694,748,000 411,522,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 497,560,000 2,415,687,000 1,006,428,000 1,069,988,000
Nợ nghi ngờ 875,602,000 797,385,000 620,220,000 357,925,000
Nợ có khả năng mất vốn 928,755,000 1,073,798,000 1,079,267,000 1,132,235,000
Nợ trong hạn -- -- -- --
Nợ quá hạn -- -- -- --
Hợp đồng Repo, hỗ trợ tài chính và ứng trước cho KH của MBS -- -- -- --
Các khoản phải thu GDCK của SHBS -- -- -- --
Nợ cho vay chờ xử lý - Vinashin -- -- -- --
Nợ tồn đọng chờ xử lý -- -- -- --
Nợ tồn đọng không có TSĐB và không còn đối tượng thu nợ -- -- -- --
Các khoản REPO với khách hàng SHB AMC -- -- -- --
Cho vay các TCTD khác -- -- -- --
Các khoản nợ đủ tiêu chuẩn khác -- -- -- --
Cho vay giao dịch ký quỹ -- -- -- --
Nợ đang làm thủ tục bán cho VAMC -- -- -- --
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2013
(Đã kiểm toán)
Năm 2014
(Đã kiểm toán)
Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 11,831,644,000 9,273,261,000 9,546,345,000 9,063,957,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 827,868,000 68,796,000 60,822,000 390,630,000
Tổng chi phí 10,586,741,000 8,549,420,000 8,080,088,000 7,868,825,000
Lợi nhuận ròng(**) 658,706,000 56,084,000 39,994,000 308,932,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 169,835,460,000 161,093,836,000 124,849,675,000 128,801,508,000
Tiền cho vay 110,912,452,000 93,390,183,000 84,854,792,000 86,986,327,000
Đầu tư chứng khoán 14,655,017,000 19,923,493,000 19,118,084,000 20,195,957,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 2,012,877,000 1,940,102,000 1,869,834,000 1,856,808,000
Tiền gửi 115,029,675,000 130,926,152,000 98,430,542,000 107,473,829,000
Vốn và các quỹ 14,680,317,000 14,068,297,000 13,144,721,000 13,448,419,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
Theo Trí thức trẻ
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung