MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SPM

 Công ty Cổ phần S.P.M (HOSE)

Công ty Cổ phần S.P.M
Tiền thân của Công ty S.P.M là Công ty Dược phẩm Đô Thành. Công ty Dược phẩm Đô Thành hoạt động với tư cách là một nhà phân phối dược phẩm trực thuộc Tendipharco (Công ty Dược Quận 10) được thành lập năm 1988. Năm 1995, thành lập Công ty TNHH Dược phẩm Đô Thành (Saigon Pharma). Năm 2001, Công ty TNHH S.P.M chính thức ra đời ngày 26/03/2001. Ngày 12/02/2007, chuyển đổi thành CTCP S.P.M.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
15
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15
  • Giá trần
    16.05
  • Giá sàn
    13.95
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    15
  • Giá thấp nhất
    15
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.05 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/05/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 74.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.29%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.77
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.77
  •        P/E :
    8.46
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    57.69
  • (**) Hệ số beta:
    0.22
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    510
  • KLCP đang niêm yết:
    14,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    13,770,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    206.55
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 167,925,825 184,145,770 198,811,389 220,393,522
Giá vốn hàng bán 127,633,582 147,998,154 160,545,686 181,015,271
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 20,612,860 23,552,916 16,684,791 21,589,896
Lợi nhuận tài chính -2,422,344 -2,223,866 -2,694,112 -2,996,393
Lợi nhuận khác -278,192 209,538 -63,402 17,162
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,586,972 8,753,989 4,580,935 11,523,330
Lợi nhuận sau thuế 5,105,210 6,836,970 3,604,435 9,075,995
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,105,210 6,836,970 3,604,435 9,075,995
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 902,845,720 893,895,526 907,238,508 914,373,677
Tổng tài sản 1,089,148,956 1,082,535,387 1,092,576,354 1,066,294,540
Nợ ngắn hạn 298,370,732 284,920,193 298,241,725 269,768,916
Tổng nợ 298,370,732 284,920,193 298,241,725 269,768,916
Vốn chủ sở hữu 790,778,224 797,615,194 794,334,629 796,525,623
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.