TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

OCB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông

Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
20.15
  -0.25 (-1.23%)
Khối lượng
1,448,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20.4
  • Giá trần
    21.8
  • Giá sàn
    19
  • Giá mở cửa
    20.4
  • Giá cao nhất
    20.5
  • Giá thấp nhất
    19.85
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    4,100
  • GDNN (GT Mua)
    0.08 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    0.34 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/01/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,095,906,343
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/08/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
- 26/12/2017: Phát hành riêng lẻ 100,000,000
- 20/12/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 30/01/2016: Phát hành riêng lẻ 28,061,548
- 23/01/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 24/12/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.96
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.96
  •        P/E :
    6.88
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.40
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,010,180
  • KLCP đang niêm yết:
    1,173,794,913
  • KLCP đang lưu hành:
    1,369,882,863
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    27,603.14
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
Ngân hàng Aozora
15.0%
4.5%
4.43%
Trịnh Mai Linh (Con của ông Trịnh Văn Tuấn)
4.27%
3.97%
Trịnh Mai Phương - Paula (Con của ông Trịnh Văn Tuấn)
3.75%
3.21%
2.94%
2.56%
Cổ đông khác
55.37%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 187,748 tỷ (Q1 - 2022)
Dư nợ cho vay 104,318 tỷ (Q1 - 2022)
Huy động vốn 98,485 tỷ (Q1 - 2022)
Vốn điều lệ 00 tỷ (Q1 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 1,670 tỷ (Q1 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 668 tỷ (Q1 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA OCB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 91,783,641,827 94,779,422,981 98,364,606,862 98,821,266,769
Nợ cần chú ý 2,897,106,317 1,402,933,007 2,336,585,999 4,601,685,822
Nợ dưới tiêu chuẩn 325,365,805 253,444,798 325,973,161 583,648,806
Nợ nghi ngờ 360,004,431 364,857,642 290,448,984 698,474,239
Nợ có khả năng mất vốn 785,955,128 856,431,116 733,118,032 1,011,289,104
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 8,396,812,530 11,074,765,333 12,038,484,261 13,151,353,360
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,201,861,406 3,231,123,841 4,419,308,894 5,518,552,962
Tổng chi phí 6,297,561,415 8,112,373,242 8,333,430,998 8,603,293,524
Lợi nhuận ròng(**) 1,761,031,319 2,582,236,224 3,534,772,210 4,404,958,968
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 99,964,107,627 118,159,970,848 152,528,878,791 184,491,035,016
Tiền cho vay 57,025,821,095 74,231,866,292 90,433,506,293 103,513,849,917
Đầu tư chứng khoán 24,387,921,716 23,370,294,733 34,517,432,536 45,533,392,225
Góp vốn và đầu tư dài hạn 14,736,289 4,838,476 2,905,247
Tiền gửi 71,569,388,987 82,836,001,315 103,840,714,846 118,871,350,025
Vốn và các quỹ 8,797,238,028 11,507,150,359 17,435,383,126 21,805,009,400
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
ĐỊA ĐIỂM ĐẶT ATM
Thành phố
  • Tòa nhà 66A, Phố Trần Hưng Đạo, Q.Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội
  • Nguyễn Hữu Thọ,P.Tân Phong,Q.7 .TP HCM
  • 34-36 Quang Trung, Quận Hải Châu, Đà Nẵng
  • 17 Phạm Ngọc Thạch, Q.3, TP.HCM
  • 45 Lê Duẩn, P.Bến nghé, Q.1, Tp.Hồ Chí Minh
  • Số 5/5 Nguyễn văn lượng, P.16,Q.Gò Vấp
  • Số 83 Trần Phú, P.Lương Khánh Thiện, Q.Ngô Quyền, Tp.Hải Phòng
  • 172 - 174 Ký Con, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1
  • 435G - 435H Hoàng Văn Thụ, P.4 , Q.Tân Bình
  • 57 Nguyễn Văn Trỗi, Q.Phú Nhuận, Tp.HCM
  • 252A Nguyễn Thị Thập, P.Tân Quy, Quận 7
  • Trường Mầm Non Sơn Ca 14 – 235 Lê Văn Sỹ, P.10, Phú Nhuận

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.