TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

TIN

Công ty Tài chính Cổ phần Tín Việt

Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 06/07/2022
17.3
  -0.2 (-1.14%)
Khối lượng
10,115
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.5
  • Giá trần
    20.1
  • Giá sàn
    14.9
  • Giá mở cửa
    17.4
  • Giá cao nhất
    17.4
  • Giá thấp nhất
    17
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.83 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/12/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 68,787,214
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.54
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.54
  •        P/E :
    32.25
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.47
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    14,882
  • KLCP đang niêm yết:
    68,787,214
  • KLCP đang lưu hành:
    68,787,214
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,190.02
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
14.59%
4.32%
3.38%
Nguyễn Thị Thanh Hoa (Vợ của ông Hồ Minh Tâm)
2.5%
Cổ đông khác
75.22%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 5,969 tỷ (Q1 - 2022)
Dư nợ cho vay 3,746 tỷ (Q1 - 2022)
Huy động vốn 72 tỷ (Q1 - 2022)
Vốn điều lệ 688 tỷ (Q1 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 307 tỷ (Q1 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 08 tỷ (Q1 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA TIN SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021
Nợ đủ tiêu chuẩn -- 2,735,446,215 2,653,748,206 2,689,082,410
Nợ cần chú ý -- 279,254,833 366,918,613 386,885,570
Nợ dưới tiêu chuẩn -- 216,695,007 239,677,775 268,930,789
Nợ nghi ngờ -- 68,250,906 71,377,539 197,225,342
Nợ có khả năng mất vốn -- 13,158,806 12,063,636 6,078,295
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 129,220,531 514,855,585 1,102,300,402 1,600,072,023
Tổng lợi nhuận trước thuế -52,361,995 14,427,284 32,612,782 49,760,189
Tổng chi phí 175,617,349 411,257,467 694,657,661 906,127,536
Lợi nhuận ròng(**) -52,361,995 14,427,284 32,612,782 36,896,329
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 2,087,082,778 3,245,384,839 5,135,740,221 6,209,543,806
Tiền cho vay 458,669,890 1,860,112,759 3,024,737,533 3,548,202,406
Đầu tư chứng khoán 887,958,452 710,682,147 1,177,129,862 1,784,010,430
Góp vốn và đầu tư dài hạn 2,399,818 4,199,682 2,759,791 12,359,063
Tiền gửi 204,100,000 454,115,857 705,900,000 900,868,542
Vốn và các quỹ 692,106,346 725,424,091 754,536,873 784,433,202
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.