TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MRF

 Công ty cổ phần Merufa (UpCOM)

Công ty cổ phần Merufa
MERUFA được thành lập và bắt đầu hoạt động vào năm 1987. Tiền thân của công ty cổ phần MERUFA là XÍ NGHIỆP CAO SU Y TẾ (thuộc Tổng công ty Thiết bị Y tế, Bộ Y tế- Việt nam), được xây dựng với sự hợp tác giữa chính phủ Việt nam và quỹ Dân số Liên hiệp quốc (UNFPA).
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
55.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    55.1
  • Giá trần
    63.3
  • Giá sàn
    46.9
  • Giá mở cửa
    55.1
  • Giá cao nhất
    55.1
  • Giá thấp nhất
    55.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.33 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/12/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,675,404
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/02/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 09/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.45
  •        P/E :
    8.54
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.72
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    310
  • KLCP đang niêm yết:
    3,675,404
  • KLCP đang lưu hành:
    3,675,404
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    202.51
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 98,093,460 108,024,378 197,825,666 284,974,232
Giá vốn hàng bán 82,234,316 84,918,100 164,186,572 228,355,526
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 15,844,216 23,040,110 33,412,614 56,155,356
Lợi nhuận tài chính -53,870 -372,375 -725,019 -2,349,035
Lợi nhuận khác -561,184 130,630 -76,061 -2,037,025
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,710,480 8,353,686 15,202,057 29,945,351
Lợi nhuận sau thuế 2,522,633 6,674,677 13,011,633 23,723,684
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,522,633 6,674,677 13,011,633 23,723,684
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 44,592,931 61,062,308 93,945,771 116,558,403
Tổng tài sản 83,738,213 96,405,349 130,366,197 164,580,029
Nợ ngắn hạn 15,245,182 24,417,396 47,967,647 59,812,896
Tổng nợ 15,807,952 24,814,766 52,548,146 70,048,017
Vốn chủ sở hữu 67,930,261 71,590,583 77,818,051 94,532,012
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.