TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MBS

 Công ty cổ phần Chứng khoán MB (HNX)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty cổ phần Chứng khoán MB
Công ty cổ phần Chứng khoán MB được thành lập ngày 11/05/2000 với tên gọi ban đầu là Công ty Chứng khoán Thăng Long. Công ty tự hào là một trong 6 công ty chứng khoán đầu tiên và có nhiều đóng góp cho sự phát triển của thị trường chứng khoán nói riêng và nền kinh tế VN nói chung. Ngành nghề kinh doanh: môi giới và đầu tư chứng khoán; lưu ký chứng khoán; bảo lãnh phát hành chứng khoán; tư vấn tài chính.
Cập nhật:
13:00 Thứ 3, 28/06/2022
17.9
  0 (0%)
Khối lượng
512,900
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    17.9
  • Giá trần
    19.6
  • Giá sàn
    16.2
  • Giá mở cửa
    17.9
  • Giá cao nhất
    18.1
  • Giá thấp nhất
    17.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    210
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0.04 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.42 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/03/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 122,124,280
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/05/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 7:3, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 15/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/02/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10000:2866, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 24/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.20
  •        P/E :
    8.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.50
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,095,645
  • KLCP đang niêm yết:
    267,618,324
  • KLCP đang lưu hành:
    267,587,983
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,789.82
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 400,875,831 643,177,648 658,705,942 609,463,644
Lợi nhuận tài chính -60,921,604 -77,078,487 -96,092,916 -93,707,740
Lợi nhuận khác 488,224 2,475,434 167,837 712,293
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 125,137,007 164,885,378 216,021,250 252,420,327
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 99,974,657 132,078,203 170,976,227 200,175,555
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 99,974,657 132,078,203 170,976,227 200,175,555
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,629,842,459 8,741,929,414 10,801,086,424 12,137,796,990
Tổng tài sản 7,939,947,282 8,910,022,767 11,047,240,716 12,370,710,466
Nợ ngắn hạn 5,606,992,676 5,267,114,633 6,798,797,331 7,724,095,873
Tổng nợ 5,779,623,564 5,852,741,102 7,635,694,811 8,759,070,732
Vốn chủ sở hữu 2,120,346,195 3,017,294,158 3,411,545,908 3,611,639,734
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.