TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PTL

 Công ty Cổ phần Victory Capital (HOSE)

Công ty Cổ phần Victory Capital
CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí VICTORY CAPITAL được thành lập từ năm 2007 và chính thức lên sàn chứng khoán từ năm 2010. Đầu tháng 2/2022, VICTORY CAPITAL đã thông báo Nghị quyết về việc triển khai góp vốn 398,5 tỷ đồng để thành lập 5 công ty con nhằm phục vụ định hướng phát triển của doanh nghiệp. Kết thúc năm 2021, doanh thu thuần của VICTORY CAPITAL tăng 96% lên 98 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế đạt 30 tỷ đồng, gấp gần 12 lần năm 2020.
Giữ nguyên diện kiểm soát do LNST chưa phân phối tính đến 31.12.2021 âm
Cập nhật:
09:41 Thứ 6, 01/07/2022
4.08
  -0.13 (-3.09%)
Khối lượng
69,200
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    4.21
  • Giá trần
    4.5
  • Giá sàn
    3.92
  • Giá mở cửa
    4.19
  • Giá cao nhất
    4.19
  • Giá thấp nhất
    3.98
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    200
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/09/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 100,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.27
  •        P/E :
    15.33
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.94
  • (**) Hệ số beta:
    1.33
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    229,740
  • KLCP đang niêm yết:
    100,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    98,865,080
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    416.22
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 10,686,605 42,276,995 34,516,189 23,703,097
Giá vốn hàng bán 9,834,598 24,731,712 17,795,647 21,946,549
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 852,008 17,545,284 16,720,542 1,756,548
Lợi nhuận tài chính 2,597,269 3,204,757 2,798,843 2,233,155
Lợi nhuận khác 319,923 6,274,407 -125,000 34,494
Tổng lợi nhuận trước thuế -3,160,912 20,474,857 11,166,715 -2,225,143
Lợi nhuận sau thuế -3,160,912 20,474,857 11,166,715 -2,225,143
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -3,038,869 20,530,110 9,835,284 -2,150,262
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 884,448,563 914,964,078 934,114,215 679,082,631
Tổng tài sản 1,156,897,472 1,190,245,388 1,205,138,230 921,254,136
Nợ ngắn hạn 409,622,627 422,469,275 424,860,518 305,857,796
Tổng nợ 427,467,140 440,340,200 442,682,868 323,495,644
Vốn chủ sở hữu 729,430,331 749,905,188 762,455,361 597,758,492
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.