TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PVY

 Công ty Cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí (UpCOM)

Công ty Cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí
Nhằm thực hiện chủ trương phát triển ngành cơ khí chế tạo giàn khoan dầu khí tại Việt Nam của Đảng và Chính phủ, ngày 09/07/2007, Công ty Cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí (PVShipyard) được thành lập và chính thức đi vào hoạt động theo Giấy CNĐKDN số 4903000395 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cấp ngày 09/07/2007.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 30/06/2022
1.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.8
  • Giá trần
    2
  • Giá sàn
    1.6
  • Giá mở cửa
    1.8
  • Giá cao nhất
    1.8
  • Giá thấp nhất
    1.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.60 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/12/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 3.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 59,489,787
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -5.38
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,698
  • KLCP đang niêm yết:
    59,489,787
  • KLCP đang lưu hành:
    59,489,787
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    107.08
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 113,150,856 90,618,921 106,421,997 41,455,734
Giá vốn hàng bán 102,397,413 88,333,697 103,662,911 54,088,254
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 10,753,443 2,285,224 2,759,086 -12,632,520
Lợi nhuận tài chính -12,452,761 -12,344,887 -13,026,017 -12,580,465
Lợi nhuận khác 2,149 -2,545 231,112 29,815
Tổng lợi nhuận trước thuế -4,070,854 -12,405,190 -14,106,154 -27,529,994
Lợi nhuận sau thuế -4,070,854 -12,405,190 -14,106,154 -27,529,994
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -4,070,854 -12,405,190 -14,106,154 -27,529,994
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 270,875,960 261,353,011 276,839,110 274,876,720
Tổng tài sản 779,420,450 756,526,606 760,252,384 748,600,383
Nợ ngắn hạn 887,840,134 877,459,733 934,390,749 950,241,955
Tổng nợ 1,045,308,423 1,034,874,991 1,052,706,923 1,068,518,114
Vốn chủ sở hữu -265,887,972 -278,348,384 -292,454,538 -319,917,731
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.