tin mới
SHB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội

THÔNG TIN GIAO DỊCH
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 22/08/2014
8.9
  0.0 (0.0%)
Đóng cửa
Mở cửa
9.0
Khối lượng
3,675,234
Cao nhất
9.1
GD ròng NĐTNN
74,800
Thấp nhất
8.8
Room NN còn lại
20.7%
  • EPS cơ bản0.97
  • EPS pha loãng0.97
  • P/E:9.22
  • Giá trị sổ sách/cp12.19
  • (**) Hệ số beta1.44
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:2,159,948
  • KLCP đang niêm yết886,579,547
  • KLCP đang lưu hành886,083,361
  • Vốn hoá thị trường (tỷ đồng)7,886.14
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/04/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 04/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 17/08/2012: Nhận thêm cổ phiếu (sáp nhập HBB), tỷ lệ 21%
- 04/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6,5%
- 21/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/06/2010: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
                           Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10k/cp
- 14/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
CTCP Tập đoàn T&T
10.95%
Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam
4.1%
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam
4.1%
Market Vectors ETF Trust-Market Vectors-Vietnam ETF
3.77%
Deutsche Bank Aktiengesellschaf
3.43%
Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Sản xuất Hạ Long
3.28%
3.01%
2.52%
Đỗ Thị Thu Hà (Chị của ông Đỗ Quang Hiển)
2.24%
Cổ đông khác
62.61%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 140,611 tỷ (Q2 - 2014)
Dư nợ cho vay 90,199 tỷ (Q2 - 2014)
Huy động vốn 109,471 tỷ (Q2 - 2014)
Vốn điều lệ 8,866 tỷ (Q2 - 2014)
Thu nhập lãi ròng 760 tỷ (Q2 - 2014)
Lợi nhuận sau thuế 185 tỷ (Q2 - 2014)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA SHB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 3-2013 Quý 4-2013 Quý 1-2014 Quý 2-2014
Nợ đủ tiêu chuẩn 56,155,868,921 69,824,849,892 74,685,918,917 --
Nợ cần chú ý 4,256,604,502 2,352,445,687 2,883,173,706 --
Nợ dưới tiêu chuẩn 787,772,128 144,391,409 307,792,976 --
Nợ nghi ngờ 684,578,186 434,849,602 212,597,168 --
Nợ có khả năng mất vốn 3,602,530,738 2,524,550,316 1,228,584,079 --
Nợ trong hạn -- -- -- 84,008,700,358
Nợ quá hạn -- -- -- 7,470,753,606
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2010 Năm 2011
(Đã kiểm toán)
Năm 2012
(Đã kiểm toán)
Năm 2013
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 3,927,377,539 8,123,674,000 10,877,381,000 9,505,772,000
Tổng Chi phí 3,388,620,741 5,923,031,000 9,828,805,000 9,046,502,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 658,105,948 1,000,962,000 1,825,203,000 1,000,048,000
Lợi nhuận sau thuế (**) 495,351,148 753,029,000 26,066,000 849,742,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 51,135,878,286 70,989,542,000 116,537,614,000 143,625,803,000
Tiền cho vay 24,575,588,494 29,161,851,000 65,829,768,000 89,145,699,000
Đầu tư chứng khoán 8,866,770,643 15,115,198,000 12,712,663,000 18,684,023,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 331,589,000 333,313,000 391,703,000 361,504,000
Tiền gửi 38,905,183,314 50,694,697,000 93,104,123,000 102,916,620,000
Vốn và các quỹ 4,197,890,751 5,830,868,000 9,506,050,000 10,355,697,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
ĐỊA ĐIỂM ĐẶT ATM
Thành phố
  • Số 06, Đường Hoàng Diệu, Phường Minh An, Thị xã Hội An, Tỉnh Quảng Nam.
  • Thị trấn Bần, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
  • Số 10-11, đường Nguyễn Ái Quốc, KP 8, P. Tân Phong, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
  • Số 06, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
  • Coopmart Rạch Miễu, số 48 đường Hoa Sứ, phường 7, quận Phú Nhuận, TP. HCM.
  • Số 9 Hồ Tùng Mậu, TP. Vinh, Nghệ An.
  • Big C Nguyễn Kiệm, số 792 đường Nguyễn Kiệm, phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM.
  • Tòa nhà DG Tower - Số 15 Trần Phú, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng.
  • Big C Phú Thạnh, số 212 đường Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP. HCM.
  • Số 488 đường Trần Phú, phường Cẩm Thuỷ, thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
  • Số 1 Đường Nguyễn Văn Cừ, phường 1, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
  • Số 267 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
  • Số 302 Đại lộ Bình Dương, khu 1, phường Phú Hoà, TX. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
  • Số 34 - Giang Văn Minh, Quận Ba Đình, Hà Nội
  • Số 02 đường Trần Phú, phường Vĩnh Thạnh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang.
  • Số 17, đường Thái Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà.
  • Số 138 đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
  • Số 6-8 Nguyễn Huệ A- Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, An Giang.
  • Toà nhà sông Sinh, tổ 43A khu 12, phường Quang Trung, thị xã Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410 Máy lẻ 295. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn - Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Mr. Hợi
Mobile: 0937 768 886
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung