tin mới
SHB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội

THÔNG TIN GIAO DỊCH
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 24/06/2016
6.1
  -0.2 (-3.2%)
Đóng cửa
Mở cửa
6.3
Khối lượng
4,440,796
Cao nhất
6.3
GD ròng NĐTNN
2,000
Thấp nhất
5.9
Room NN còn lại
18.1%
  • EPS cơ bản0.94
  • EPS pha loãng0.94
  • P/E:6.51
  • Giá trị sổ sách/cp12.18
  • (**) Hệ số beta0.62
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:1,504,946
  • KLCP đang niêm yết948,594,461
  • KLCP đang lưu hành948,098,275
  • Vốn hoá thị trường (tỷ đồng)5,783.40
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/04/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 06/08/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 04/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 04/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6,5%
- 21/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/06/2010: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 14/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
11.71%
4.38%
4.38%
4.03%
Deutsche Bank Aktiengesellschaf
3.67%
3.51%
3.22%
Đỗ Thị Thu Hà (Chị của ông Đỗ Quang Hiển)
2.41%
Cổ đông khác
62.69%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 203,631 tỷ (Q1 - 2016)
Dư nợ cho vay 136,058 tỷ (Q1 - 2016)
Huy động vốn 154,817 tỷ (Q1 - 2016)
Vốn điều lệ 9,486 tỷ (Q1 - 2016)
Thu nhập lãi ròng 888 tỷ (Q1 - 2016)
Lợi nhuận sau thuế 244 tỷ (Q1 - 2016)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA SHB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 2-2015 Quý 3-2015 Quý 4-2015 Quý 1-2016
Nợ đủ tiêu chuẩn 113,484,284,000 117,105,067,000 127,240,434,000 132,277,545,000
Nợ cần chú ý 1,993,933,000 2,374,219,000 1,924,083,000 2,755,341,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 889,283,000 325,304,000 181,863,000 362,050,000
Nợ nghi ngờ 420,959,000 955,655,000 798,176,000 774,576,000
Nợ có khả năng mất vốn 1,635,197,000 1,641,684,000 1,282,637,000 1,477,461,000
Nợ trong hạn -- -- -- --
Nợ quá hạn -- -- -- --
Hợp đồng Repo, hỗ trợ tài chính và ứng trước cho KH của MBS -- -- -- --
Các khoản phải thu GDCK của SHBS 176,532,000 16,501,600 -- --
Nợ cho vay chờ xử lý - Vinashin -- -- -- --
Nợ tồn đọng chờ xử lý -- -- -- --
Nợ tồn đọng không có TSĐB và không còn đối tượng thu nợ -- -- -- --
Các khoản REPO với khách hàng SHB AMC 1,700,000 -- -- --
Cho vay các TCTD khác -- -- -- --
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2012
(Đã kiểm toán)
Năm 2013
(Đã kiểm toán)
Năm 2014
(Đã kiểm toán)
Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 10,877,381,000 9,505,772,000 11,057,930,000 12,495,342,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,825,203,000 14,286,000 1,012,348,000 1,017,054,000
Tổng chi phí 9,828,805,000 9,046,502,000 9,487,133,000 10,597,242,000
Lợi nhuận ròng(**) 26,066,000 -136,020,000 790,588,000 795,130,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 116,537,614,000 143,625,803,000 169,035,546,000 204,704,140,000
Tiền cho vay 65,829,768,000 89,145,699,000 109,095,666,000 135,290,193,000
Đầu tư chứng khoán 12,712,663,000 18,684,023,000 13,502,926,000 17,371,029,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 391,703,000 361,504,000 321,032,000 303,409,000
Tiền gửi 93,104,123,000 102,916,620,000 144,734,039,000 173,148,624,000
Vốn và các quỹ 9,503,288,000 10,352,920,000 10,477,156,000 11,252,320,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
ĐỊA ĐIỂM ĐẶT ATM
Thành phố
  • Số 06, Đường Hoàng Diệu, Phường Minh An, Thị xã Hội An, Tỉnh Quảng Nam.
  • Thị trấn Bần, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
  • Số 10-11, đường Nguyễn Ái Quốc, KP 8, P. Tân Phong, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
  • Số 06, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
  • Coopmart Rạch Miễu, số 48 đường Hoa Sứ, phường 7, quận Phú Nhuận, TP. HCM.
  • Số 9 Hồ Tùng Mậu, TP. Vinh, Nghệ An.
  • Big C Nguyễn Kiệm, số 792 đường Nguyễn Kiệm, phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM.
  • Tòa nhà DG Tower - Số 15 Trần Phú, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng.
  • Big C Phú Thạnh, số 212 đường Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP. HCM.
  • Số 488 đường Trần Phú, phường Cẩm Thuỷ, thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
  • Số 1 Đường Nguyễn Văn Cừ, phường 1, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
  • Số 267 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
  • Số 302 Đại lộ Bình Dương, khu 1, phường Phú Hoà, TX. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
  • Số 34 - Giang Văn Minh, Quận Ba Đình, Hà Nội
  • Số 02 đường Trần Phú, phường Vĩnh Thạnh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang.
  • Số 17, đường Thái Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà.
  • Số 138 đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
  • Số 6-8 Nguyễn Huệ A- Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, An Giang.
  • Toà nhà sông Sinh, tổ 43A khu 12, phường Quang Trung, thị xã Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung