MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TTL

 Tổng Công ty Thăng Long - CTCP (HNX)

Tổng Công ty Thăng Long - CTCP
Tổng công ty Thăng Long – CTCP tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Cầu Thăng Long được thành lập theo Quyết định số 2896/QĐ-TC ngày 06/07/1973 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải gồm nhiều xí nghiệp thành viên hạch toán tập trung với nhiệm vụ đầu tiên là xây dựng cầu Thăng Long (1973-1985) - cây cầu lớn nhất thời bấy giờ có quy mô 2 tầng: tầng dưới là đường sắt và đường bộ, tầng trên là đường ô tô rộng 23m với tổng chiều dài toàn cầu trên 10km.
Cập nhật:
11:12 Thứ 6, 03/02/2023
11.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    11.6
  • Giá trần
    12.7
  • Giá sàn
    10.5
  • Giá mở cửa
    11.6
  • Giá cao nhất
    11.6
  • Giá thấp nhất
    11.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.98 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/01/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 41,908,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.23
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.23
  •        P/E :
    50.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.87
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,133
  • KLCP đang niêm yết:
    41,908,000
  • KLCP đang lưu hành:
    41,908,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    486.13
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 207,316,289 320,471,083 306,509,803 662,031,851
Giá vốn hàng bán 181,803,247 295,576,288 314,225,534 632,646,707
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 25,513,042 24,894,796 -7,715,731 29,385,144
Lợi nhuận tài chính -8,216,832 -3,698,635 32,474,404 -20,183,418
Lợi nhuận khác 1,361,956 741,588 -2,380 944,187
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,812,062 4,897,563 530,812 -1,188,439
Lợi nhuận sau thuế 6,167,421 4,348,278 -136,342 -1,672,514
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,674,085 3,581,053 -1,217,621 -2,117,167
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,672,753,985 1,920,988,707 1,802,689,850 1,803,965,172
Tổng tài sản 2,231,458,782 2,478,007,378 2,320,610,089 2,292,827,492
Nợ ngắn hạn 1,397,944,544 1,713,178,031 1,568,649,213 1,580,104,447
Tổng nợ 1,617,560,481 1,859,948,995 1,702,691,462 1,684,110,355
Vốn chủ sở hữu 613,898,302 618,058,383 617,918,627 608,717,137
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.