TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TTL

 Tổng Công ty Thăng Long - CTCP (HNX)

Tổng Công ty Thăng Long - CTCP
Tổng công ty Thăng Long – CTCP tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Cầu Thăng Long được thành lập theo Quyết định số 2896/QĐ-TC ngày 06/07/1973 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải gồm nhiều xí nghiệp thành viên hạch toán tập trung với nhiệm vụ đầu tiên là xây dựng cầu Thăng Long (1973-1985) - cây cầu lớn nhất thời bấy giờ có quy mô 2 tầng: tầng dưới là đường sắt và đường bộ, tầng trên là đường ô tô rộng 23m với tổng chiều dài toàn cầu trên 10km.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
14.7
  0.1 (0.68%)
Khối lượng
11,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.6
  • Giá trần
    16
  • Giá sàn
    13.2
  • Giá mở cửa
    14.5
  • Giá cao nhất
    15
  • Giá thấp nhất
    14.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.98 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/01/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 41,908,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.48
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.48
  •        P/E :
    30.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.81
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,760
  • KLCP đang niêm yết:
    41,908,000
  • KLCP đang lưu hành:
    41,908,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    616.05
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 264,472,894 375,708,271 444,575,800 207,316,289
Giá vốn hàng bán 235,857,253 360,849,124 423,990,642 181,803,247
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 28,615,640 14,836,980 18,629,271 25,513,042
Lợi nhuận tài chính -12,294,090 -5,992,115 -1,985,060 -8,216,832
Lợi nhuận khác 6,480,741 7,406,199 500,130 1,361,956
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,792,655 5,104,515 1,449,861 6,812,062
Lợi nhuận sau thuế 10,388,869 4,875,767 598,752 6,167,421
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,011,714 5,027,783 2,584,132 4,674,085
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,656,765,621 1,596,398,218 1,628,691,612 1,672,753,985
Tổng tài sản 2,230,803,820 2,181,172,692 2,198,031,559 2,231,458,782
Nợ ngắn hạn 1,356,065,964 1,328,129,814 1,355,323,702 1,397,944,544
Tổng nợ 1,615,728,976 1,574,027,006 1,590,293,680 1,617,560,481
Vốn chủ sở hữu 615,074,844 607,145,686 607,737,879 613,898,302
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.