TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TBR

 Công ty Cổ phần Địa ốc Tân Bình

Công ty Cổ phần Địa ốc Tân Bình
Tiền thân Công ty Cổ phần Địa ốc Tân Bình là Đội kiến trúc 304 được thành lập ngày 10/9/1976 trực thuộc Ban xây đựng nhà đất và công trình công cộng Quận Tân Bình, có nhiệm vụ chính là xây dựng, sửa chữa nhà và các công trình khác trên địa bàn Quận Tân Bình - Thành phố Hồ Chí Minh.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
10.3
  0 (0%)
Khối lượng
2,110
  • Giá tham chiếu
    10.3
  • Giá trần
    11.8
  • Giá sàn
    8.8
  • Giá mở cửa
    10
  • Giá cao nhất
    10.3
  • Giá thấp nhất
    10
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/07/2022
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,060,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.29
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.29
  •        P/E :
    35.12
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.38
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,102
  • KLCP đang niêm yết:
    8,060,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,060,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    83.02
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 139,179,489 62,771,288 29,736,942 18,171,538
Giá vốn hàng bán 106,280,988 43,487,045 13,338,783 6,998,361
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 32,898,501 19,284,243 16,398,159 11,173,176
Lợi nhuận tài chính -4,683,248 8,548,560 6,314,918 5,021,171
Lợi nhuận khác 84,479 -528,825 -452,659 -60,430
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,897,038 9,075,328 6,646,609 2,917,541
Lợi nhuận sau thuế 7,122,369 6,563,502 5,526,206 2,363,542
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,122,369 6,563,502 5,526,206 2,363,542
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 230,652,532 160,747,638 146,639,611 125,296,227
Tổng tài sản 329,833,633 249,391,208 223,314,972 195,522,418
Nợ ngắn hạn 106,203,644 37,406,370 26,582,920 9,841,684
Tổng nợ 140,635,901 61,454,584 42,023,795 23,234,051
Vốn chủ sở hữu 189,197,732 187,936,624 181,291,177 172,288,366
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.