TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ADS

 Công ty cổ phần Damsan (HOSE)

Công ty cổ phần Damsan
Tháng 05/2006, Công ty Cổ phần Thương mại đầu tư Thái Bình và các thành viên trong công ty XNK thủ công mỹ nghệ quyết định góp vốn thành lập Công ty Cổ phần Dệt sợi Damsan và quyết định để cho Công ty Cổ phần Dệt sợi Damsan làm chủ đầu tư và thực hiện dự án.Tháng 06/2006, Công ty khởi công xây dựng nhà máy Damsan I với tổng vốn đầu tư 121 tỷ đồng với công suất 2.880 tấn sợi OE/năm và 2.220 tấn sợi CD/năm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
20
  0.4 (2.04%)
Khối lượng
561,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19.6
  • Giá trần
    20.95
  • Giá sàn
    18.25
  • Giá mở cửa
    19.5
  • Giá cao nhất
    20.1
  • Giá thấp nhất
    19.05
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    9,700
  • GT Mua
    0.2 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.01 (Tỷ)
  • Room còn lại
    65.28 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/06/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,070,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/12/2017: Phát hành riêng lẻ 4,370,000
- 30/10/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1, giá 17000 đ/cp
- 27/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/11/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.51
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.51
  •        P/E :
    7.98
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.95
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    466,400
  • KLCP đang niêm yết:
    28,069,450
  • KLCP đang lưu hành:
    38,069,450
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    761.39
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 383,088,517 333,248,445 481,803,765 444,710,391
Giá vốn hàng bán 330,881,930 296,894,874 425,341,350 397,369,826
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 52,206,586 36,353,570 56,462,415 47,340,565
Lợi nhuận tài chính -2,762,828 -1,697,772 -6,556,781 -1,545,403
Lợi nhuận khác -560,957 4,389,967 14,224 -114,584
Tổng lợi nhuận trước thuế 35,836,286 28,086,082 27,989,746 33,341,781
Lợi nhuận sau thuế 31,845,960 24,363,811 25,735,075 28,528,754
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 28,067,173 21,097,960 20,937,394 25,530,542
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,478,045,358 1,395,284,271 1,592,492,184 1,795,619,653
Tổng tài sản 1,839,398,237 1,760,352,485 1,969,977,453 2,289,053,693
Nợ ngắn hạn 1,259,057,996 1,188,927,878 1,265,383,716 1,474,015,311
Tổng nợ 1,367,095,999 1,295,669,562 1,383,709,965 1,675,851,590
Vốn chủ sở hữu 472,302,238 464,682,923 586,267,488 613,202,103
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.