MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ORS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong
Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong (TPS) được thành lập theo Giấy phép thành lập và hoạt động số 49//UBCK-GPHDKD ngày 29/12/2006 của UBCKNN và Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động số: 24/2019/GPĐC-UBCK của UBCKNN. Ngành nghề kinh doanh: môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; lưu ký chứng khoán; tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
9.21
  -0.66 (-6.69%)
Khối lượng
3,142,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.87
  • Giá trần
    10.55
  • Giá sàn
    9.18
  • Giá mở cửa
    9.88
  • Giá cao nhất
    9.98
  • Giá thấp nhất
    9.18
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    3,237,000
  • GT Mua
    3.33 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.35 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.43 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:12/07/2010
Với Khối lượng (cp):24,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):0.0
Ngày giao dịch cuối cùng:09/04/2019
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:17/04/2019
Với Khối lượng (cp):24,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):5.0
Ngày giao dịch cuối cùng:28/10/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/11/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 200,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/06/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 16/10/2020: Phát hành riêng lẻ 56,040,000
- 31/12/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 04/03/2019: Phát hành riêng lẻ 16,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.99
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.99
  •        P/E :
    9.34
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.68
  • (**) Hệ số beta:
    0.55
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,701,360
  • KLCP đang niêm yết:
    200,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    200,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,842.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 454,275,551 810,935,410 679,193,871 549,982,978
Lợi nhuận tài chính -59,316,086 -67,869,498 -82,084,340 -67,977,422
Lợi nhuận khác 645,128 -155,014 -240,008
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 47,751,781 279,651,439 -161,170,466 88,306,248
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 34,139,733 221,399,821 -128,946,823 70,574,761
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 34,139,733 221,399,821 -128,946,823 70,574,761
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,730,317,380 5,346,063,383 5,996,292,963 6,486,401,095
Tổng tài sản 4,766,857,473 5,376,652,121 6,058,936,738 6,552,625,525
Nợ ngắn hạn 591,019,141 983,174,939 1,048,186,379 1,217,520,395
Tổng nợ 2,591,019,141 985,174,939 3,794,406,379 4,217,520,395
Vốn chủ sở hữu 2,175,838,332 2,470,477,182 2,264,530,358 2,335,105,120
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.