MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

NAB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Nam Á

Cập nhật:
09:45 Thứ 2, 30/01/2023
10.2
  0.2 (2%)
Khối lượng
147,445
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    10
  • Giá trần
    11.5
  • Giá sàn
    8.5
  • Giá mở cửa
    10.1
  • Giá cao nhất
    10.9
  • Giá thấp nhất
    10.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    29.97 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/10/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 389,005,328
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/10/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 18.7364%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10.2075%
- 17/02/2022: Phát hành riêng lẻ 143,000,000
- 02/12/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12.487
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.95
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.29
  •        P/E :
    4.45
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.60
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    81,948
  • KLCP đang niêm yết:
    846,434,661
  • KLCP đang lưu hành:
    846,434,661
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8,633.63
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
Công ty TNHH Rồng Thái Bình Dương
7.33%
2.59%
2.22%
Cổ đông khác
87.87%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 173,971 tỷ (Q3 - 2022)
Dư nợ cho vay 112,381 tỷ (Q3 - 2022)
Huy động vốn 118,819 tỷ (Q3 - 2022)
Vốn điều lệ 6,564 tỷ (Q3 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 1,371 tỷ (Q3 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 546 tỷ (Q3 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA NAB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 99,023,365,000 106,563,686,000 109,295,362,000 109,569,336,000
Nợ cần chú ý 2,016,764,000 519,739,000 1,084,448,000 1,818,228,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 321,506,000 165,382,000 101,911,000 128,643,000
Nợ nghi ngờ 192,739,000 383,436,000 298,804,000 933,780,000
Nợ có khả năng mất vốn 1,098,892,000 1,090,639,000 1,116,583,000 1,247,162,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 5,418,891,000 7,307,548,257 9,513,437,000 11,359,262,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 742,963,000 924,545,105 1,005,486,000 1,799,091,000
Tổng chi phí 4,767,604,000 6,600,380,388 8,204,188,000 9,099,177,000
Lợi nhuận ròng(**) 591,274,000 731,788,176 799,664,000 1,434,363,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 75,059,004,000 94,687,434,766 134,315,195,000 153,237,506,000
Tiền cho vay 50,864,364,000 67,754,311,286 89,410,847,000 102,883,151,000
Đầu tư chứng khoán 9,104,411,000 7,552,113,467 20,414,704,000 22,986,359,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 114,145,000 110,220,000 114,348,000 125,800,000
Tiền gửi 64,986,213,000 81,988,561,805 111,510,887,000 128,390,435,000
Vốn và các quỹ 4,230,082,000 4,960,385,183 6,598,770,000 8,024,842,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.