TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

TPB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong

Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/08/2022
28.6
  0.1 (0.35%)
Khối lượng
1,013,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28.5
  • Giá trần
    30.45
  • Giá sàn
    26.55
  • Giá mở cửa
    28.65
  • Giá cao nhất
    28.65
  • Giá thấp nhất
    28.35
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    35,900
  • GT Mua
    1.04 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.01 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 555,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/12/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:35
- 01/12/2020: Phát hành cho CBCNV 33,970,000
- 30/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:218
- 07/12/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:838
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100000:197
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.28
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.28
  •        P/E :
    8.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.13
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,414,850
  • KLCP đang niêm yết:
    1,581,755,495
  • KLCP đang lưu hành:
    1,581,755,495
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    45,238.21
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
5.93%
5.29%
PYN Elite Fund
5.1%
SBI Ven Holdings Pte. Ltd
4.5%
Công ty TNHH SP
4.08%
Công ty TNHH JB
4.08%
4.01%
Công ty TNHH VG
3.84%
3.71%
3.61%
Công ty TNHH FD
3.49%
Đỗ Minh Quân (Con của ông Đỗ Anh Tú)
3.34%
2.89%
Nguyễn Thị Khánh Ly
2.51%
2.48%
Đỗ Quỳnh Anh (Con của ông Đỗ Anh Tú)
2.27%
Cổ đông khác
38.89%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 292,827 tỷ (Q4 - 2021)
Dư nợ cho vay 139,463 tỷ (Q4 - 2021)
Huy động vốn 139,562 tỷ (Q4 - 2021)
Vốn điều lệ 15,818 tỷ (Q4 - 2021)
Thu nhập lãi ròng 2,810 tỷ (Q4 - 2021)
Lợi nhuận sau thuế 1,315 tỷ (Q4 - 2021)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA TPB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021
Nợ đủ tiêu chuẩn 120,732,580,000 128,746,662,000 128,221,839,000 137,993,967,000
Nợ cần chú ý 2,170,888,000 1,937,620,000 3,402,616,000 2,077,054,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 622,860,000 871,072,000 729,366,000 510,516,000
Nợ nghi ngờ 399,848,000 347,907,000 346,116,000 348,890,000
Nợ có khả năng mất vốn 460,800,000 300,270,000 302,102,000 297,430,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.