TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VIH

 Công ty Cổ phần Viglacera Hà Nội (UpCOM)

Công ty Cổ phần Viglacera Hà Nội
Công ty Cổ phần Vigalcera Hà Nội tiền thân là Nhà máy gạch ốp lát Hà Nội. Lần đầu tiên tại Việt Nam, Nhà máy gạch ốp lát Hà Nội đã nhập khẩu chuyển giao công nghệ và thiết bị tiên tiến của ITALIA để sản xuất gạch ceramic cao cấp. Trải qua 20 năm sản xuất kinh doanh, công ty đã từng bước phát triển vững chắc, sản phẩm của công ty đã được khách hàng trong nước và nhiều nước trên thế giới tín nhiệm, ưa chuộng.
Cập nhật:
09:19 Thứ 4, 10/08/2022
12
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    12
  • Giá trần
    13.8
  • Giá sàn
    10.2
  • Giá mở cửa
    12
  • Giá cao nhất
    12
  • Giá thấp nhất
    12
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/04/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/09/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.15
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.15
  •        P/E :
    10.42
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.27
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,961
  • KLCP đang niêm yết:
    5,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,600,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    67.20
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 556,787,237 578,773,543 565,674,492 535,381,584
Giá vốn hàng bán 463,686,751 488,639,748 490,013,372 476,649,570
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 68,213,522 80,473,006 66,677,700 52,331,961
Lợi nhuận tài chính -20,466,134 -19,588,910 -20,965,940 -18,672,268
Lợi nhuận khác -12,750,920 -14,821,720 -6,220,545 -7,269,247
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,890,260 21,537,925 15,102,410 8,537,717
Lợi nhuận sau thuế 122,667 15,080,548 12,458,600 6,451,999
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 122,667 15,080,548 12,458,600 6,451,999
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 166,875,847 213,604,221 195,437,963 200,860,497
Tổng tài sản 379,119,071 420,167,503 407,209,497 399,205,522
Nợ ngắn hạn 257,638,649 293,963,052 283,577,681 244,644,999
Tổng nợ 317,801,689 345,450,652 326,715,359 319,273,244
Vốn chủ sở hữu 61,317,382 74,716,850 80,494,138 79,932,277
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.