MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CDC

 Công ty Cổ phần Chương Dương (HOSE)

Công ty Cổ phần Chương Dương
Công Ty Cổ Phần Chương Dương (viết tắt là Chương Dương Corp.) là doanh nghiệp cổ phần, hoạt động theo luật doanh nghiệp. Chương Dương Corp. là công ty có truyền thống lâu đời tại Việt Nam, tiền thân là hãng Eiffel Asia – một chi nhánh của hãng Eiffel (Cộng Hoà Pháp). Từ năm 1977 Eiffel Asia được chuyển giao cho chính phủ Việt Nam để trở thành một trong những công ty xây dựng hàng đầu ở khu vực phía nam. Qua quá trình xây dựng và trưởng thành, công ty đã từng có những tên gọi là : xí nghiệp lắp máy; Công ty Xây lắp, Công ty Cổ Phần Đầu Tư và Xây Lắp Chương Dương và nay là Công ty Cổ phần Chương Dương.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
18.5
  -0.2 (-1.07%)
Khối lượng
316,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.7
  • Giá trần
    20
  • Giá sàn
    17.4
  • Giá mở cửa
    18.7
  • Giá cao nhất
    18.85
  • Giá thấp nhất
    18.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -20,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.04 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.04 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:01/11/2007
Với Khối lượng (cp):3,600,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):294.0
Ngày giao dịch cuối cùng:30/08/2010
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/09/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 28.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,465,715
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/12/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:2
- 13/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 18/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 20/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/10/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 27/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.55
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.55
  •        P/E :
    11.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.12
  • (**) Hệ số beta:
    0.95
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    305,990
  • KLCP đang niêm yết:
    21,988,716
  • KLCP đang lưu hành:
    21,988,716
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    406.79
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 211,237,616 296,742,057 413,665,337 430,287,691
Giá vốn hàng bán 197,477,274 279,325,185 389,440,289 410,261,384
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 13,746,486 17,416,828 17,706,013 20,026,307
Lợi nhuận tài chính 269,968 -1,243,176 -3,238,819 -6,968,919
Lợi nhuận khác 657,051 971,743 8,481,095 8,145,686
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,254,691 4,963,552 11,221,963 9,496,816
Lợi nhuận sau thuế 2,331,853 3,581,124 9,077,678 7,462,356
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,972,615 2,970,303 8,823,747 6,406,426
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,326,174,298 1,324,294,865 1,377,820,951 1,467,116,851
Tổng tài sản 1,536,586,078 1,533,559,776 1,583,631,476 1,678,910,685
Nợ ngắn hạn 1,140,811,422 1,012,262,364 1,052,314,965 1,063,393,958
Tổng nợ 1,223,185,986 1,224,661,664 1,263,781,897 1,351,584,723
Vốn chủ sở hữu 313,400,092 308,898,112 319,849,579 327,325,962
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.