TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BHV

 Công ty Cổ phần Viglacera Bá Hiến

Công ty Cổ phần Viglacera Bá Hiến
Công ty Cổ phần Bá Hiến Viglacera tiền thân là Nhà máy gạch Bá Hiến, một đơn vị của Công ty Gốm xây dựng Xuân Hoà thuộc Tổng Công ty Thuỷ tinh và Gốm Xây dựng, được tách ra và cổ phần hoá theo quyết định số 1105 QĐ – BXD ngày 14/08/2003 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng. Công ty chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ ngày 24/09/2003, cho đến nay, Công ty không có thay đổi về vốn và hoạt động với vốn điều lệ là 10.000.130.000 đồng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 09/03/2021
2.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    2.9
  • Giá trần
    3.3
  • Giá sàn
    2.5
  • Giá mở cửa
    2.9
  • Giá cao nhất
    2.9
  • Giá thấp nhất
    2.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    44.07 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:22/11/2006
Với Khối lượng (cp):900,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.0
Ngày giao dịch cuối cùng:20/05/2014
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:12/05/2017
Với Khối lượng (cp):1,000,013
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):3.7
Ngày giao dịch cuối cùng:10/03/2021
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 03/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 15/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -42.60
  • (**) Hệ số beta:
    0.49
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    230
  • KLCP đang niêm yết:
    1,000,013
  • KLCP đang lưu hành:
    1,000,013
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2.90
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 53,224,755 42,522,783 43,733,747 27,359,519
Giá vốn hàng bán 44,040,418 34,650,738 43,805,973 33,624,773
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 9,184,337 7,872,045 -521,979 -6,265,254
Lợi nhuận tài chính -2,283,260 -2,583,443 -2,904,817 -2,744,772
Lợi nhuận khác -155,577 -95,458 -1,285,297 -1,476,681
Tổng lợi nhuận trước thuế 960,823 345,443 -10,079,177 -15,309,152
Lợi nhuận sau thuế 960,823 345,443 -10,079,177 -15,309,152
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 960,823 345,443 -10,079,177 -15,309,152
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 23,291,293 27,847,443 21,993,933 10,355,487
Tổng tài sản 44,290,127 48,896,741 40,512,833 25,501,896
Nợ ngắn hạn 55,093,828 64,809,460 67,124,728 68,042,943
Tổng nợ 55,093,828 66,105,165 67,800,433 68,098,648
Vốn chủ sở hữu -10,803,701 -17,208,424 -27,287,600 -42,596,752
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.