TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CCI

 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp - Thương mại Củ Chi (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp - Thương mại Củ Chi
Công ty Thương Mại Củ Chi được thành lập theo quyết định số 21/QĐ-UB ngày 29/09/1992 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh trên cơ sở hợp nhất 2 công ty: Công ty Vật Tư và Công ty Thương nghiệp Tổng hợp đồng thời bổ sung thêm chức năng của Liên Hiệp Sản xuất Kinh doanh Xuất Khẩu (CIMEX).31/05/2002 trở thành Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương Mại Củ Chi.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
31.25
  0.25 (0.81%)
Khối lượng
6,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31
  • Giá trần
    33.15
  • Giá sàn
    28.85
  • Giá mở cửa
    31
  • Giá cao nhất
    31.3
  • Giá thấp nhất
    29.9
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 36.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 27/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 19/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 21/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 12/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/12/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 06/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 02/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/05/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 12/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.53
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.53
  •        P/E :
    12.16
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.34
  • (**) Hệ số beta:
    0.14
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,260
  • KLCP đang niêm yết:
    17,743,865
  • KLCP đang lưu hành:
    17,541,105
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    538.51
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 335,015,602 398,487,537 384,577,419 299,154,974
Giá vốn hàng bán 293,706,910 354,044,608 342,348,042 253,504,427
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 41,308,692 44,442,929 42,229,377 45,650,547
Lợi nhuận tài chính 15,358,948 16,588,884 19,729,838 23,198,872
Lợi nhuận khác 1,386,009 -1,461,892 31,841 75,883
Tổng lợi nhuận trước thuế 36,113,165 36,924,229 37,287,506 40,742,139
Lợi nhuận sau thuế 28,728,775 29,252,585 29,608,091 32,563,470
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 28,728,775 29,252,585 29,608,091 32,563,470
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 286,183,171 287,953,042 303,119,096 464,260,074
Tổng tài sản 685,043,797 688,253,584 691,050,184 689,162,756
Nợ ngắn hạn 23,839,099 24,408,715 25,176,510 29,032,876
Tổng nợ 416,286,694 417,662,790 418,291,270 409,071,906
Vốn chủ sở hữu 268,757,103 270,590,794 272,758,914 280,090,850
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.