MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DAH

 Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á (HOSE)

Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á
Công ty Cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á, tiền thân là CTCP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Đông Á, được thành lập ngày 26/12/2003 với ngành nghề kinh doanh chính là kinh doanh khách sạn. Trong những năm qua, Đông Á đã và đang khẳng định được vị thế, tạo dựng được thương hiệu, chiếm được lòng tin của khách hàng trong ngành nghề mà Công ty lựa chọn.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 02/02/2023
4.85
  -0.07 (-1.42%)
Khối lượng
170,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.92
  • Giá trần
    5.26
  • Giá sàn
    4.58
  • Giá mở cửa
    5
  • Giá cao nhất
    5
  • Giá thấp nhất
    4.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/10/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 34,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 30/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.81
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.81
  •        P/E :
    6.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.81
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    234,390
  • KLCP đang niêm yết:
    84,200,000
  • KLCP đang lưu hành:
    84,200,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    408.37
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 377,508,828 2,110,749 6,417,752 4,448,159
Giá vốn hàng bán 343,097,886 8,178,852 5,802,378 4,287,201
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 34,410,942 -6,068,103 615,374 160,958
Lợi nhuận tài chính -6,739,066 28,367,962 21,612,166 7,156,974
Lợi nhuận khác -580,121 -37,172 -213,408
Tổng lợi nhuận trước thuế 26,909,389 22,091,630 21,944,497 6,729,022
Lợi nhuận sau thuế 24,717,622 18,606,338 18,311,277 5,454,853
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 24,717,622 18,606,338 18,311,277 5,454,853
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 203,525,912 214,990,594 182,928,835 197,588,165
Tổng tài sản 1,126,826,880 1,148,975,376 1,136,414,732 1,132,303,981
Nợ ngắn hạn 56,632,580 66,576,449 32,676,204 27,661,757
Tổng nợ 262,222,263 267,101,487 230,489,676 222,112,216
Vốn chủ sở hữu 864,604,617 881,873,888 905,925,056 910,191,765
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.