TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GMX

 Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân (HNX)

Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân
Công Ty Cổ Phần Gạch Ngói Gốm Xây Dựng Mỹ Xuân là nhà sản xuất và cung cấp chuyên nghiệp hàng đầu Việt Nam các sản phẩm gạch xây tường , ngói lợp, ngói trang trí cao cấp. Với kỹ thuật và kinh nghiệm trên 25 năm hoạt động, cùng với việc vận hành Hệ Thống Quản Lý Chất Lượng Theo Tiêu Chuẩn Quốc Tế ISO 9001 : 2008 sản phẩm mang thương hiệu MYXUAN-VT luôn đạt chất lượng đẳng cấp mẫu mã đẹp, và phục vụ khách hàng tận tình chu đáo.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
16.4
  0.4 (2.5%)
Khối lượng
3,201
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16
  • Giá trần
    17.6
  • Giá sàn
    14.4
  • Giá mở cửa
    16
  • Giá cao nhất
    16.4
  • Giá thấp nhất
    16
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.29 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/09/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,320,694
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 17/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:50
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 13/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.88
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.88
  •        P/E :
    5.70
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.38
  • (**) Hệ số beta:
    -0.22
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,340
  • KLCP đang niêm yết:
    9,040,697
  • KLCP đang lưu hành:
    9,034,451
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    148.16
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 80,442,274 19,833,761 67,061,308 55,907,533
Giá vốn hàng bán 55,805,862 13,450,086 45,635,088 36,660,130
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 24,636,412 6,383,675 21,426,221 19,247,403
Lợi nhuận tài chính -97,734 -122,424 -257,537 -225,746
Lợi nhuận khác -95,926 -7,874 529,978 -361,396
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,646,941 1,855,140 11,266,542 8,965,737
Lợi nhuận sau thuế 8,473,308 1,456,595 8,978,546 7,075,255
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,473,308 1,456,595 8,978,546 7,075,255
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 48,467,366 51,195,120 45,194,738 52,066,315
Tổng tài sản 160,946,376 164,545,557 157,063,881 161,806,468
Nợ ngắn hạn 51,381,749 54,178,892 45,446,514 45,003,403
Tổng nợ 57,381,749 59,845,892 50,780,514 50,004,403
Vốn chủ sở hữu 103,564,626 104,699,665 106,283,366 111,802,065
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.