TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CRE

 Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ (HOSE)

Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ
Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ (CENLAND) thành lập từ năm 2001 đến nay bao gồm 03 công ty con, hoạt động trong các lĩnh vực kinh doanh: Tư vấn, môi giới bất động sản và dịch vụ nghiên cứu, tư vấn marketing cho các dự án bất động sản
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
31.6
  0.6 (1.94%)
Khối lượng
634,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31
  • Giá trần
    33.1
  • Giá sàn
    28.8
  • Giá mở cửa
    30.95
  • Giá cao nhất
    31.6
  • Giá thấp nhất
    30.95
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -3,100
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.1 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    46.69 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/09/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 47.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/10/2021: Phát hành cho CBCNV 4,799,990
- 14/09/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:95, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 29/12/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 28/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/02/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:45
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.42
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.42
  •        P/E :
    12.81
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.64
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    401,980
  • KLCP đang niêm yết:
    201,599,557
  • KLCP đang lưu hành:
    201,599,557
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    6,239.51
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,786,343,163 842,556,589 1,088,896,699 1,942,210,976
Giá vốn hàng bán 1,369,402,380 638,453,228 757,215,934 1,483,246,859
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 274,845,619 204,103,361 331,680,765 458,964,117
Lợi nhuận tài chính -30,061,846 -35,201,493 -4,546,077 -11,137,184
Lợi nhuận khác -29,540 220,489 -3,792,116 -1,583,838
Tổng lợi nhuận trước thuế 161,719,248 98,242,907 158,430,162 180,943,325
Lợi nhuận sau thuế 128,372,410 78,230,106 122,182,425 141,880,347
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 127,151,581 79,037,261 129,106,796 145,490,945
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,487,952,179 3,505,608,562 4,117,661,254 4,357,555,864
Tổng tài sản 5,208,897,783 5,500,076,510 6,289,274,030 6,997,634,945
Nợ ngắn hạn 1,976,346,052 2,189,828,374 1,896,652,610 2,463,705,590
Tổng nợ 2,930,041,572 3,143,419,894 2,850,782,646 3,418,050,626
Vốn chủ sở hữu 2,278,856,211 2,356,656,617 3,438,491,384 3,579,584,320
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.