MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DBC

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam được thành lập ngày 29/3/1996 (tên gọi đầu tiên là Công ty Nông sản Hà Bắc). Ngành nghề kinh doanh chính: sản xuất thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản; sản xuất lai tạo giống gia súc, gia cầm; chăn nuôi gia công lợn, gà thương phẩm; giết mổ chế biến thực phẩm; sản xuất bao bì, kinh doanh dịch vụ, thương mại...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
14.35
  0.35 (2.5%)
Khối lượng
2,300,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14
  • Giá trần
    14.95
  • Giá sàn
    13.05
  • Giá mở cửa
    14.15
  • Giá cao nhất
    14.5
  • Giá thấp nhất
    13.65
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    471,190
  • GT Mua
    0.92 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.24 (Tỷ)
  • Room còn lại
    42.27 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:18/03/2008
Với Khối lượng (cp):7,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):26.1
Ngày giao dịch cuối cùng:18/07/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/07/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 91,099,828
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 05/04/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 29/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 16/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/04/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 12/04/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 30/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/03/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 20/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/03/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 12/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 27/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 05/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.62
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.62
  •        P/E :
    23.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.10
  • (**) Hệ số beta:
    0.84
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,456,200
  • KLCP đang niêm yết:
    242,001,859
  • KLCP đang lưu hành:
    242,001,859
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,472.73
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,920,854,640 3,050,860,636 3,665,262,845 3,041,302,848
Giá vốn hàng bán 2,551,558,242 2,681,532,366 3,081,344,894 2,780,098,117
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 254,255,741 284,840,366 485,603,992 149,811,005
Lợi nhuận tài chính -45,551,454 -48,325,605 -38,785,652 -39,273,208
Lợi nhuận khác 2,338,546 -3,440,234 1,700,006 461,612
Tổng lợi nhuận trước thuế 25,274,833 29,841,640 250,426,319 -48,589,320
Lợi nhuận sau thuế 8,608,754 14,276,018 206,354,307 -79,142,955
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,608,754 14,276,018 206,354,307 -79,142,955
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,624,216,064 5,893,558,545 5,607,563,639 6,617,447,262
Tổng tài sản 11,058,574,870 11,511,729,301 11,314,199,693 12,526,421,216
Nợ ngắn hạn 5,134,273,720 5,884,912,849 5,336,674,124 6,600,444,512
Tổng nợ 6,368,979,970 6,852,811,452 6,448,927,537 7,740,292,015
Vốn chủ sở hữu 4,689,594,900 4,658,917,848 4,865,272,156 4,786,129,201
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.