MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CCL

 Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long (HOSE)

Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
Công ty Cổ phần Đầu Tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long được Đại Hội đồng Cổ đông sáng lập thông qua Dự thảo Điều lệ Công ty vào ngày 29/11/2007 và chính thức được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kinh doanh vào ngày 05/12/2007 với vốn điều lệ đăng ký ban đầu là 250.000.000.000 đồng
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
5.51
  -0.15 (-2.65%)
Khối lượng
155,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.66
  • Giá trần
    6.05
  • Giá sàn
    5.27
  • Giá mở cửa
    5.65
  • Giá cao nhất
    5.75
  • Giá thấp nhất
    5.51
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    50,000
  • GT Mua
    0.03 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.10 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/03/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/07/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 22/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 27/02/2018: Phát hành riêng lẻ 12,000,000
- 22/06/2016: Phát hành riêng lẻ 9,250,000
- 27/11/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 27/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.29
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.29
  •        P/E :
    4.28
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.81
  • (**) Hệ số beta:
    0.69
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    92,690
  • KLCP đang niêm yết:
    53,199,579
  • KLCP đang lưu hành:
    53,199,579
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    293.13
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 65,115,671 140,660,233 132,669,838 220,379,576
Giá vốn hàng bán 50,946,279 92,838,131 87,430,463 158,498,017
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 12,164,172 47,822,103 45,239,375 21,311,278
Lợi nhuận tài chính -4,019,702 -5,690,351 -7,878,409 -4,961,218
Lợi nhuận khác -329,031 1,659,205 -34,193
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,861,548 30,548,967 25,447,339 11,546,619
Lợi nhuận sau thuế 1,998,021 24,020,140 19,928,346 10,088,805
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,070,826 24,108,447 19,998,741 9,857,186
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,083,358,878 1,111,615,280 1,197,161,704 1,088,988,632
Tổng tài sản 1,205,067,101 1,241,487,193 1,354,836,153 1,360,550,689
Nợ ngắn hạn 512,826,838 450,854,876 510,423,316 514,299,714
Tổng nợ 613,637,651 628,961,641 724,515,880 720,687,253
Vốn chủ sở hữu 591,429,450 612,525,552 630,320,273 639,863,436
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.