TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CCL

 Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long (HOSE)

Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
Công ty Cổ phần Đầu Tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long được Đại Hội đồng Cổ đông sáng lập thông qua Dự thảo Điều lệ Công ty vào ngày 29/11/2007 và chính thức được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kinh doanh vào ngày 05/12/2007 với vốn điều lệ đăng ký ban đầu là 250.000.000.000 đồng
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 2, 20/09/2021
14.4
  -0.15 (-1%)
Khối lượng
885,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.55
  • Giá trần
    15.55
  • Giá sàn
    13.55
  • Giá mở cửa
    14.75
  • Giá cao nhất
    15
  • Giá thấp nhất
    14.15
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -22,800
  • Room NN còn lại
    47.22 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.86
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.86
  •        P/E :
    7.74
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.79
  • (**) Hệ số beta:
    0.69
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,041,960
  • KLCP đang niêm yết:
    47,499,885
  • KLCP đang lưu hành:
    47,499,885
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    684.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/03/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 14/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 27/02/2018: Phát hành riêng lẻ 12,000,000
- 22/06/2016: Phát hành riêng lẻ 9,250,000
- 27/11/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 27/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 230,231,518 273,144,003 248,241,593 302,160,868
Giá vốn hàng bán 200,668,520 213,847,785 195,114,731 232,087,212
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 17,982,389 59,296,218 53,126,863 70,073,657
Lợi nhuận tài chính -3,857,269 -2,892,667 -5,043,544 -5,306,308
Lợi nhuận khác 958,631 -2,630,997 -25,000 -1,735,132
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,470,564 37,553,115 27,631,707 32,584,011
Lợi nhuận sau thuế 10,014,479 30,111,572 22,166,107 25,771,251
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,981,656 30,110,477 22,145,289 25,755,212
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 842,331,694 913,080,728 1,007,202,675 1,089,413,380
Tổng tài sản 1,153,040,223 1,129,763,795 1,208,943,851 1,235,957,754
Nợ ngắn hạn 465,497,392 468,119,169 509,352,311 508,864,977
Tổng nợ 574,907,372 562,920,386 622,263,609 626,053,199
Vốn chủ sở hữu 578,132,851 566,843,409 586,680,242 609,904,555
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung