TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CCL

 Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long (HOSE)

Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
Công ty Cổ phần Đầu Tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long được Đại Hội đồng Cổ đông sáng lập thông qua Dự thảo Điều lệ Công ty vào ngày 29/11/2007 và chính thức được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kinh doanh vào ngày 05/12/2007 với vốn điều lệ đăng ký ban đầu là 250.000.000.000 đồng
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
10.45
  0.45 (4.5%)
Khối lượng
270,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10
  • Giá trần
    10.65
  • Giá sàn
    9.29
  • Giá mở cửa
    10.2
  • Giá cao nhất
    10.5
  • Giá thấp nhất
    10
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    11,400
  • GDNN (GT Mua)
    0.12 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.95 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/03/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 27/02/2018: Phát hành riêng lẻ 12,000,000
- 22/06/2016: Phát hành riêng lẻ 9,250,000
- 27/11/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 27/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.21
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.21
  •        P/E :
    8.23
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.40
  • (**) Hệ số beta:
    0.69
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    207,470
  • KLCP đang niêm yết:
    47,499,885
  • KLCP đang lưu hành:
    47,499,885
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    474.05
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 302,160,868 182,271,067 243,526,827 65,115,671
Giá vốn hàng bán 232,087,212 160,142,383 201,287,230 50,946,279
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 70,073,657 22,128,684 40,041,274 12,164,172
Lợi nhuận tài chính -5,306,308 -5,488,118 -5,038,165 -4,019,702
Lợi nhuận khác -1,735,132 -640,930 25,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 32,584,011 9,385,871 28,532,508 2,861,548
Lợi nhuận sau thuế 25,771,251 7,411,961 22,322,279 1,998,021
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 25,755,212 7,402,065 22,358,645 2,070,826
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,089,413,380 1,096,410,811 1,120,867,303 1,083,358,878
Tổng tài sản 1,235,957,754 1,229,292,156 1,245,685,647 1,205,067,101
Nợ ngắn hạn 508,864,977 507,474,628 544,478,724 512,826,838
Tổng nợ 626,053,199 612,383,975 656,223,666 613,637,651
Vốn chủ sở hữu 609,904,555 616,908,181 589,461,982 591,429,450
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.