TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DAC

 Công ty Cổ phần Viglacera Đông Anh (UpCOM)

Công ty Cổ phần Viglacera Đông Anh
Công ty Cổ phần Viglacera Đông Anh là công ty có sản lượng chiếm 10% sản lượng gạch đất nung của toàn Tổng Công ty. Việc chuyển đổi từ Công ty Nhà nước sang Công ty cổ phần từ tháng 10/2003 là một bước đột phá lớn đối với sự phát triển lâu dài của Công ty, tạo đà cho những bước phát triển mới. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, dất sét nung, sản phẩm cơ khí,...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
8.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.5
  • Giá trần
    11.9
  • Giá sàn
    5.1
  • Giá mở cửa
    8.5
  • Giá cao nhất
    8.5
  • Giá thấp nhất
    8.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    42.54 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:20/09/2006
Với Khối lượng (cp):750,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):17.0
Ngày giao dịch cuối cùng:01/04/2016
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/04/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 4.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,004,974
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 26/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    4.55
  • (**) Hệ số beta:
    0.43
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,004,974
  • KLCP đang lưu hành:
    1,004,974
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8.54
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 49,616,805 52,265,488 46,707,637 36,490,433
Giá vốn hàng bán 43,254,828 45,300,223 42,731,357 33,755,557
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,361,978 6,965,265 3,976,280 2,734,876
Lợi nhuận tài chính -675,465 -785,080 -507,781 -362,028
Lợi nhuận khác 268,442 -53,373 5,313 -590,941
Tổng lợi nhuận trước thuế 457,882 -917,103 -2,760,826 -3,609,839
Lợi nhuận sau thuế 326,308 -917,103 -2,760,826 -3,609,839
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 326,308 -917,103 -2,760,826 -3,609,839
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 16,903,970 15,414,588 12,817,392 16,306,572
Tổng tài sản 31,205,966 27,575,777 22,577,370 23,876,936
Nợ ngắn hạn 18,280,555 16,398,906 14,390,075 19,299,480
Tổng nợ 18,950,555 16,627,656 14,390,075 19,299,480
Vốn chủ sở hữu 12,255,411 10,948,121 8,187,295 4,577,456
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.