TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CMX

 Công ty Cổ phần Camimex Group (HOSE)

Công ty Cổ phần Camimex Group
Công ty Cổ Phần Chế Biến Thủy Sản và Xuất Nhập Khẩu Cà Mau (Camimex), có trụ sở chính tại 333 Cao Thắng, Phường 8, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam. Camimex được thành lập từ năm 1977, là một trong những công ty đầu tiên của ngành thuỷ sản Việt Nam. Theo quyết định số 911/QĐ-UBND ngày 08/11/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau, Công ty chế biến thủy sản và xuất nhập khẩu Cà mau được phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển thành công ty cổ phần.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
19.45
  1.25 (6.87%)
Khối lượng
2,305,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.2
  • Giá trần
    19.45
  • Giá sàn
    16.95
  • Giá mở cửa
    18.3
  • Giá cao nhất
    19.45
  • Giá thấp nhất
    18.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    13,300
  • GDNN (GT Mua)
    0.29 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.03 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    45.72 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/11/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,496,797
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/11/2021: Phát hành riêng lẻ 30,000,000
- 05/08/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 27/08/2020: Phát hành cho CBCNV 1,322,123
- 26/08/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 11/02/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.06
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.06
  •        P/E :
    17.25
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.12
  • (**) Hệ số beta:
    1.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,603,030
  • KLCP đang niêm yết:
    86,851,219
  • KLCP đang lưu hành:
    90,817,502
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,652.88
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 719,395,546 527,850,805 758,287,270 470,981,320
Giá vốn hàng bán 653,027,973 451,072,777 663,143,070 390,916,420
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 65,033,437 75,783,161 94,554,843 79,679,621
Lợi nhuận tài chính -12,376,039 -7,293,961 -13,840,937 -11,324,832
Lợi nhuận khác 7,758,713 -491,189 -1,699,766 3,303,284
Tổng lợi nhuận trước thuế 25,267,427 31,970,767 28,098,030 29,101,728
Lợi nhuận sau thuế 21,595,013 27,588,137 23,782,766 25,071,108
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 16,561,215 21,157,342 18,239,003 19,227,033
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,025,954,274 1,279,530,951 1,533,112,205 1,626,476,850
Tổng tài sản 1,593,335,483 1,932,528,921 2,427,282,319 2,575,206,591
Nợ ngắn hạn 961,036,803 795,717,441 799,404,803 1,008,874,080
Tổng nợ 1,003,206,209 1,011,596,050 1,127,099,569 1,253,979,681
Vốn chủ sở hữu 590,129,275 920,932,871 1,300,182,750 1,321,226,911
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.