MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CMX

 Công ty Cổ phần Camimex Group (HOSE)

Công ty Cổ phần Camimex Group
Công ty Cổ Phần Chế Biến Thủy Sản và Xuất Nhập Khẩu Cà Mau (Camimex), có trụ sở chính tại 333 Cao Thắng, Phường 8, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam. Camimex được thành lập từ năm 1977, là một trong những công ty đầu tiên của ngành thuỷ sản Việt Nam. Theo quyết định số 911/QĐ-UBND ngày 08/11/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau, Công ty chế biến thủy sản và xuất nhập khẩu Cà mau được phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển thành công ty cổ phần.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
9
  0.32 (3.69%)
Khối lượng
1,103,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.68
  • Giá trần
    9.28
  • Giá sàn
    8.08
  • Giá mở cửa
    8.61
  • Giá cao nhất
    9
  • Giá thấp nhất
    8.49
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -61,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.06 (Tỷ)
  • Room còn lại
    38.91 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/11/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,496,797
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/11/2021: Phát hành riêng lẻ 30,000,000
- 05/08/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 27/08/2020: Phát hành cho CBCNV 1,322,123
- 26/08/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 11/02/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.88
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.88
  •        P/E :
    10.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.36
  • (**) Hệ số beta:
    1.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    967,360
  • KLCP đang niêm yết:
    97,932,707
  • KLCP đang lưu hành:
    101,898,990
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    917.09
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 910,831,453 823,016,788 719,708,070 621,336,888
Giá vốn hàng bán 767,090,861 714,253,109 648,861,602 565,237,695
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 130,076,265 99,888,680 70,237,998 56,099,193
Lợi nhuận tài chính -22,092,421 -17,498,443 -12,267,024 -5,251,031
Lợi nhuận khác -3,381,375 -1,606,607 -277,091 -248,817
Tổng lợi nhuận trước thuế 52,594,265 38,802,263 11,472,665 14,714,805
Lợi nhuận sau thuế 46,441,513 33,726,372 8,407,577 13,068,437
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 35,615,996 25,864,755 6,447,771 12,937,753
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,142,573,328 2,197,214,645 2,160,684,155 1,661,639,565
Tổng tài sản 2,876,628,627 2,909,098,498 2,916,716,174 2,213,218,027
Nợ ngắn hạn 1,269,691,067 1,374,046,774 1,469,237,436 1,203,619,688
Tổng nợ 1,508,960,203 1,518,181,517 1,517,391,615 1,245,790,327
Vốn chủ sở hữu 1,367,668,424 1,390,916,981 1,399,324,558 967,427,700
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.