TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TV1

 Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1 (UpCOM)

Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1
Viện thiết kế Tổng hợp thành lập năm 1960, đến năm 1967 được đổi tên là Viện Quy hoạch và thiết kế điện, đến năm 1980 là Viện thiết kế điện. Ngày 01/07/1982 Công ty Khảo sát và thiết kế điện được thành lập trên cơ sở hợp nhất Viện thiết kế điện, Trung tâm nghiên cứu và thiết kế thuỷ điện và Công ty khảo sát địa chất thuỷ lợi. Năm 1988 Công ty được đổi tên thành Công ty khảo sát thiết kế điện 1. Năm 1999 được đổi tên thành Công ty Tư vấn xây dựng điện 1. Ngày 02/01/2008 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
10.4
  0.2 (1.96%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.2
  • Giá trần
    11.7
  • Giá sàn
    8.7
  • Giá mở cửa
    10.4
  • Giá cao nhất
    10.4
  • Giá thấp nhất
    10.4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:23/09/2010
Với Khối lượng (cp):10,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):20.5
Ngày giao dịch cuối cùng:13/06/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/06/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 26,691,319
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.5%
- 30/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/06/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:16
- 18/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 20/06/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.45
  •        P/E :
    23.18
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.15
  • (**) Hệ số beta:
    0.53
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    13,620
  • KLCP đang niêm yết:
    26,691,319
  • KLCP đang lưu hành:
    26,691,319
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    277.59
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 121,186,600 140,045,618 284,056,132 104,546,924
Giá vốn hàng bán 97,890,878 109,850,920 216,486,988 83,837,792
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 23,295,721 30,194,698 67,569,145 20,709,132
Lợi nhuận tài chính -15,066,636 -14,223,222 -14,530,361 -11,338,665
Lợi nhuận khác -567,972 -255,570 -153,096 -164,286
Tổng lợi nhuận trước thuế -934,954 4,337,565 15,333,793 1,849,333
Lợi nhuận sau thuế -797,401 3,381,783 7,962,112 1,429,952
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -797,401 3,381,783 7,962,112 1,429,952
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 782,872,072 773,122,579 748,056,848 669,958,233
Tổng tài sản 1,483,159,826 1,463,867,180 1,428,736,523 1,339,751,113
Nợ ngắn hạn 763,545,523 736,148,094 716,460,182 641,984,200
Tổng nợ 1,202,551,454 1,175,154,025 1,132,061,256 1,042,014,137
Vốn chủ sở hữu 280,608,372 288,713,154 296,675,267 297,736,976
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.