TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DAG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á
Công ty cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Sản xuất Nhựa Đông Á được thành lập năm 2001 với số vốn điều lệ 2,5 tỷ đồng. Năm 2006, Công ty chuyển đổi hình thức từ công ty TNHH sang công ty Cổ phần với vốn điều lệ 58 tỷ đồng. Ngày 08/04/2010, Tập Đoàn Đông Á chính thức niêm yết 10,000,000 cổ phiếu tại Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành Phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mã chứng khoán DAG. DAG hiện đang sở hữu 3 nhà máy tại Hà Nội, Hà Nam và thành phố Hồ Chí Minh. Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất sản phẩm, vật liệu phục vụ trong xây dựng và trang trí nội ngoại thất.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
5.65
  0.15 (2.73%)
Khối lượng
296,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.5
  • Giá trần
    5.83
  • Giá sàn
    5.07
  • Giá mở cửa
    5.52
  • Giá cao nhất
    5.79
  • Giá thấp nhất
    5.49
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -5,900
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.05 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.51 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/04/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 27/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 25/12/2017: Đã chuyển đổi trái phiếu thành 5.350.000 cp
- 13/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 13/01/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:5, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/07/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 14/05/2015: Phát hành riêng lẻ 1,125,000
- 05/03/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 20/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.9%
- 11/07/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 13/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 11/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.27
  •        P/E :
    21.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.44
  • (**) Hệ số beta:
    0.30
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    412,730
  • KLCP đang niêm yết:
    59,564,112
  • KLCP đang lưu hành:
    59,562,353
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    336.53
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 587,356,402 436,451,473 392,144,164 579,152,028
Giá vốn hàng bán 561,319,667 407,654,975 359,330,761 523,190,023
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 26,036,735 28,796,498 32,813,403 28,933,579
Lợi nhuận tài chính -13,808,562 -12,142,552 -14,351,651 -13,454,183
Lợi nhuận khác -242,127 -853,578 -4,721,206 -4,114,936
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,497,687 9,579,642 8,081,900 2,989,026
Lợi nhuận sau thuế 393,209 7,497,529 6,140,804 1,883,874
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 393,209 7,497,529 6,140,804 1,883,874
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,258,679,400 1,280,971,866 1,362,450,798 1,559,871,708
Tổng tài sản 1,992,037,990 1,996,990,897 2,030,407,419 2,196,972,724
Nợ ngắn hạn 1,127,005,470 1,095,861,692 967,807,761 1,202,997,241
Tổng nợ 1,311,354,952 1,320,412,172 1,347,971,994 1,515,310,585
Vốn chủ sở hữu 680,683,038 676,578,725 682,435,425 681,662,139
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.