TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CSM

 Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam
Công ty Công nghiệp Cao su Miền Nam được thành lập theo quyết định số 427-HC/QĐ ngày 19/04/1976 của Nhà nước Việt Nam. Ngày 10/10/2005 Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam theo Quyết định số 3240/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp. Năm 2006, Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ ban đầu là 90 tỷ đồng. Tháng 11/2006 tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
18.1
  1 (5.85%)
Khối lượng
206,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.1
  • Giá trần
    18.2
  • Giá sàn
    15.9
  • Giá mở cửa
    16.5
  • Giá cao nhất
    18.2
  • Giá thấp nhất
    16.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -3,800
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.07 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.25 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/08/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 23/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 22/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:4
- 07/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/07/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 12/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 17/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/09/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
- 26/03/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4,225:1, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.36
  •        P/E :
    50.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.21
  • (**) Hệ số beta:
    0.76
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    72,690
  • KLCP đang niêm yết:
    103,626,467
  • KLCP đang lưu hành:
    103,625,262
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,875.62
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,427,301,367 1,033,501,228 1,404,594,022 1,291,511,987
Giá vốn hàng bán 1,244,267,375 947,252,354 1,213,343,498 1,108,346,667
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 148,728,244 64,349,684 142,141,832 120,822,054
Lợi nhuận tài chính -24,326,237 -18,335,862 -27,579,443 -29,315,299
Lợi nhuận khác 351,113 -3,691,673 -10,103,204 362,219
Tổng lợi nhuận trước thuế 28,550,074 -28,417,729 38,425,781 9,415,706
Lợi nhuận sau thuế 22,842,197 -28,417,729 34,641,140 8,151,942
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 22,842,197 -28,417,729 34,641,140 8,151,942
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,965,970,753 3,005,448,588 2,804,226,698 3,189,793,026
Tổng tài sản 4,411,622,324 4,408,318,730 4,154,385,671 4,482,326,748
Nợ ngắn hạn 2,831,009,805 2,877,648,576 2,612,834,009 3,039,092,823
Tổng nợ 3,109,716,844 3,133,767,150 2,845,266,206 3,216,872,596
Vốn chủ sở hữu 1,301,905,480 1,274,551,580 1,309,119,465 1,265,454,153
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.