TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FCN

 Công ty cổ phần FECON (HOSE)

Công ty cổ phần FECON
FECON thành lập ngày 18/6/2004 từ một nhóm kỹ sư và chuyên gia đầu ngành về xử lý và thi công nền móng công trình gồm 15 người từ lãnh đạo, kỹ sư, đến công nhân, bảo vệ,... với tổng số vốn 2,5 tỷ đồng. Năm 2012, niêm yết trên sở Giao dịch chứng khoán TP HCM với mã GD là FCN. Ngày 6/5/2016, FECON chính thức đổi tên, từ “Công ty Cổ phần Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm FECON” thành “Công ty Cổ phần FECON” (FECON Corporation)
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 18/09/2020
10.7
  -0.05 (-0.5%)
Khối lượng
674,270
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.75
  • Giá trần
    11.5
  • Giá sàn
    10
  • Giá mở cửa
    10.75
  • Giá cao nhất
    10.8
  • Giá thấp nhất
    10.65
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -2,560
  • Room NN còn lại
    25.40 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.14
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.14
  •        P/E :
    9.35
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.62
  • (**) Hệ số beta:
    1.14
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,148,647
  • KLCP đang niêm yết:
    119,538,893
  • KLCP đang lưu hành:
    118,029,323
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,262.91
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/07/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,805,162
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 29/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100:5
- 15/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/03/2018: Phát hành cho CBCNV 2,500,000
- 12/01/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1000:607, giá 15000 đ/cp
- 29/06/2017: Phát hành 4.853.494 cp để chuyển đổi trái phiếu
- 08/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/01/2017: Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 10/10/2016: Phát hành trái phiếu chuyển đổi, tỷ lệ 1:51, giá 19.700 đ/cp
- 08/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/05/2014: Phát hành cho CBCNV 1,987,955
- 23/04/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 02/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/08/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:6, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 17/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/11/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 26:01, giá 20000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 712,760,678 1,255,426,534 429,578,825 761,830,630
Giá vốn hàng bán 612,106,684 1,069,644,859 346,998,553 655,340,530
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 100,193,870 185,781,674 80,794,351 106,490,101
Lợi nhuận tài chính -13,784,732 -13,020,915 -12,430,319 -27,788,658
Lợi nhuận khác 9,518,330 -18,902,402 -1,169,885 -3,513,603
Tổng lợi nhuận trước thuế 42,942,028 104,686,120 22,210,952 24,586,013
Lợi nhuận sau thuế 36,459,404 76,421,689 15,130,116 20,405,193
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 34,987,575 72,470,246 12,440,703 15,646,182
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,926,137,171 4,690,661,492 4,559,103,001 4,900,416,074
Tổng tài sản 4,915,265,207 5,743,592,306 5,665,549,724 5,914,693,674
Nợ ngắn hạn 2,308,452,490 2,992,633,886 2,831,133,674 3,146,186,820
Tổng nợ 2,690,402,024 3,373,490,407 3,204,774,110 3,495,706,968
Vốn chủ sở hữu 2,224,863,183 2,370,101,900 2,460,775,614 2,418,986,706
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung