MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HAR

 Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền
Công ty Cp Đầu tư Thương mại Bất ddộng sản An Dương Thảo Điền được thành lập dưới hình thức là Công ty Cổ phần vào năm 2007 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 4103007249 do Sở kế hoạch & Đầu tư TPHCM cấp ngày 10/07/2007 với vốn điều lệ 32 tỷ đồng
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 27/01/2023
4
  0 (0%)
Khối lượng
80,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4
  • Giá trần
    4.28
  • Giá sàn
    3.72
  • Giá mở cửa
    4.05
  • Giá cao nhất
    4.05
  • Giá thấp nhất
    3.74
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -5,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.81 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/01/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 35,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/02/2018: Phát hành cho CBCNV 220,000
- 12/09/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 200:9
- 03/11/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:2.3
- 02/07/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 27/06/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 08/07/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:4
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.41
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.41
  •        P/E :
    9.78
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.22
  • (**) Hệ số beta:
    1.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    120,180
  • KLCP đang niêm yết:
    101,350,100
  • KLCP đang lưu hành:
    95,684,090
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    382.74
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 8,788,438 8,124,595 11,389,780 94,924,447
Giá vốn hàng bán 3,438,481 3,295,798 4,023,360 70,026,707
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,349,957 4,828,797 7,366,421 24,897,740
Lợi nhuận tài chính 31,157,352 -4,089,968 -4,706,209 2,343,701
Lợi nhuận khác 37,198 1,669,712 46,432 -21,243,978
Tổng lợi nhuận trước thuế 34,733,957 319,312 807,298 3,926,095
Lợi nhuận sau thuế 34,442,052 114,842 681,958 3,920,134
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 34,441,180 114,003 680,467 3,918,434
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 90,655,321 98,928,135 108,222,072 134,296,639
Tổng tài sản 1,253,269,549 1,249,347,004 1,255,253,154 1,174,940,844
Nợ ngắn hạn 13,683,994 29,109,080 34,195,740 17,216,367
Tổng nợ 184,170,937 179,596,023 184,820,524 100,588,080
Vốn chủ sở hữu 1,069,098,612 1,069,750,982 1,070,432,630 1,074,352,765
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.