MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

INC

 Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư IDICO (HNX)

Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư IDICO
Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư IDICO (gọi tắt là IDICO-INCON) là đơn vị thành viên của Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam (IDICO). IDICO-INCON với sức trẻ, lòng quyết tâm và sự chuyên nghiệp của cả hệ thống cam kết sẽ mang lại cho quý khách hàng, đối tác những giá trị tốt nhất trong lĩnh vực hoạt động của Công ty.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
37.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    37.9
  • Giá trần
    41.6
  • Giá sàn
    34.2
  • Giá mở cửa
    37.9
  • Giá cao nhất
    37.9
  • Giá thấp nhất
    37.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    44.56 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/07/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 26/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 01/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 13/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 02/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.34
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.49
  •        P/E :
    28.25
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.34
  • (**) Hệ số beta:
    0.63
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    63
  • KLCP đang niêm yết:
    1,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    75.80
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 6,219,951 6,822,299 6,843,494 7,209,478
Giá vốn hàng bán 4,285,650 4,415,764 4,866,275 4,312,437
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,934,301 2,406,534 1,977,219 2,897,042
Lợi nhuận tài chính 19,321 24,766 24,027 31,604
Lợi nhuận khác 45,455
Tổng lợi nhuận trước thuế 780,665 923,416 663,393 1,007,023
Lợi nhuận sau thuế 617,472 729,732 530,714 805,618
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 617,472 729,732 530,714 805,618
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 28,158,061 29,151,926 28,653,542 29,419,037
Tổng tài sản 35,389,814 36,347,551 35,699,388 36,337,498
Nợ ngắn hạn 8,833,682 9,061,687 11,012,927 10,845,419
Tổng nợ 8,833,682 9,061,687 11,012,927 10,845,419
Vốn chủ sở hữu 26,556,131 27,285,864 24,686,460 25,492,078
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.