MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SDC

 Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà (HNX)

Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà
Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà tiền thân là Xí nghiệp Thiết kế Sông Đà, được thành lập năm 1975. Trong suốt quá trình hoạt động, Công ty đã nhiều lần thay đổi tên để đáp ứng tình hình nhiệm vụ mới. Nghành nghề kinh doanh: khảo sát địa hình địa chất công trình, lập dự án đầu tư, thẩm định dự án; đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp; tư vấn lập hồ sơ mời thầu...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 27/01/2023
9.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.1
  • Giá trần
    10
  • Giá sàn
    8.2
  • Giá mở cửa
    9.1
  • Giá cao nhất
    9.1
  • Giá thấp nhất
    9.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.66 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 24/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/11/2011: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 21/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 10/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.87
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.87
  •        P/E :
    10.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.99
  • (**) Hệ số beta:
    -0.21
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    2,609,710
  • KLCP đang lưu hành:
    2,609,710
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    23.75
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 8,607,895 8,051,996 14,137,754 16,429,495
Giá vốn hàng bán 6,257,615 5,619,901 11,154,266 13,042,898
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,350,280 2,432,095 2,983,489 3,386,596
Lợi nhuận tài chính -12,251 112,517 -42,137 910,579
Lợi nhuận khác 10,025 -7,800 13,174 -3,709
Tổng lợi nhuận trước thuế 301,892 482,952 660,418 692,099
Lợi nhuận sau thuế 241,630 386,156 521,404 556,456
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 241,476 385,836 530,594 547,693
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 63,897,347 69,279,176 73,138,405 69,967,011
Tổng tài sản 84,146,485 89,093,003 92,567,823 89,391,746
Nợ ngắn hạn 25,883,630 32,662,781 35,615,926 31,911,212
Tổng nợ 30,480,902 37,209,053 40,162,197 36,428,484
Vốn chủ sở hữu 53,665,583 51,883,950 52,405,626 52,963,262
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.